CASTROL BP MOBIL SHELL CALTEX TOTAL

Need Application Help? Give us a call -free- 0909 366 278 (Mr Phan)
CASTROL - BP -
MOBIL -SHELL -CALTEX -TOTAL lubricants
to carry on business
Email: ngocphanvt@gmail.com


Tìm kiếm Blog này

17 tháng 4, 2010

ENERGOL CS -Dầu hệ thống tuần hoàn

Mô tả :
Đây là một nhóm dầu phẩm chất hảo hạng, không có chất phụ gia, vo61n có khả năng cao chống lại oxy hóa và nhũ hóa. Do đó, có thời gian sử dụng lâu dài và các đặc tính của dầu bị biến chất ít nhất trong sự dụng. Những loại dầu này có chỉ số độ nhớt cao, bao đảm độ nhớt ít thay đổi với nhiệt độ .

Lợi điểm chính :
* Tự có khả năng bôi duy trì tốt lớp dầu bôi trơn giữa hai bề mặt ma sát
* Tính chống oxy hóa cao
* Tính năng chống nhũ hóa tốt
* Chỉ số độ nhớt cao

Ứng dụng
Dầu ENERGOL CS có nhiều ứng dụng khác nhau như là :
* Hệ thống tuần hoàn, trong các máy cán, máy kéo(cho cả ổ bi và ổ trượt)
* Bơm chân không
* Hộp giảm tốc đủ loại khích thước(thích hợp với dầu không cần chịu cao áp)
* Các nhà chế tạo máy móc cũng giới thiệu sử dụng dầu CS trong nhiều lĩnh vực khác nhau .

Các chỉ tiêu kỹ thuật tiêu biểu :

ENERGOL CS 32
-Khối lượng riêng 15 độ C(ASTM 1298) 0.874 Kg/l
-Nhiệt độ chớp lửa(ASTM D92) 216 độ C
-Độ nhớt động học(40 độ C)(ASTM D445 30 /cSt
-Độ nhớt động học(100 độ C)(ASTM D445) 6.10/cSt
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) 100/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97) -12

ENERGOL CS 46
-Khối lượng riêng 15 độ C(ASTM 1298) 0.874 Kg/l
-Nhiệt độ chớp lửa(ASTM D92) 219 độ C
-Độ nhớt động học(40 độ C)(ASTM D445 46 /cSt
-Độ nhớt động học(100 độ C)(ASTM D445) 6.72/cSt
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) 98/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97) -9

ENERGOL CS 68
-Khối lượng riêng 15 độ C(ASTM 1298) 0.881 Kg/l
-Nhiệt độ chớp lửa(ASTM D92) 231 độ C
-Độ nhớt động học(40 độ C)(ASTM D445 68 /cSt
-Độ nhớt động học(100 độ C)(ASTM D445) 8.57/cSt
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) 96/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97) -9

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành một quy cách . 

Dầu nhớt thủy lực

Castrol Hyspin AWH-M

Dầu thủy lực gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao

Loại dầu này chứa phụ gia chống mài mòn gốc kẽm rất hiệu quả, đã được thử nghiệm bằng phương pháp 4 bi, thử nghiệm bánh răng FZG, khả năng tách nước tuyệt hảo đã được thử nghiệm theo ASTM 1401.

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M còn có thể sử dụng trong một vài loại hộp số và tuốc-bô tăng áp.
Castrol Hyspin AWH-M đạt yêu cầu của tiêu chuẩn DIN 51524 P.2 và Dennision HF-1. Chúng cũng đạt yêu cầu thử nghiệm bơm Sperry Vicker 35VQ25.

Độ nhớt: ISO VG 15, 32, 46, 68, 100

Hyspin AWH-MPhương pháp thửĐơn vị15324668100
CASTM 1298Kg/l0,870,8750,8750,880,88
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C160190190190190
CASTM D445cSt15,032,046,068,0100,0
CASTM D445cSt3,86,38,110,913,0
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-150150150150130
Điểm rót chảyASTM D97C-48-39-36-36-33
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g




Tính chống rỉIP 135B-Không gỉ



C)IP 334Cấp tải đạt
<11<12<12<12

Castrol Hyspin AWS

Castrol Hyspin AWS là dầu thủy lực gốc khoáng có chứa phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và chống tạo bọt cùng với các chất phụ gia chống mài mòn, đáp ứng đầu đủ các yêu cầu sử dụng của loại bơm thủy lực kiểu Vicker’s Vane ở điều kiện làm việc và tốc độ định mức.

Castrol Hyspin tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loạicao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và si-li-con.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100

Hyspin AWSPhương pháp thửĐơn vị324668100
CASTM 1298Kg/l0,880,880,880,89
CASTM D445cSt324668100
CASTM D445cSt5,266,658,611,1
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C200200220220
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-95959595
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D892
20/020/010/010/0
Thử tải FZG (A/8.3/90)IP 334Cấp tải đạt<11<12<12<12

Dầu thủy lực chống cháy

Castrol Anvol WG 46 là dầu thủy lực chống cháy gốc nước-glycol, với hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn và ăn mòn.
Castrol Anvol WG 46 được khuyến nghị sử dụng trong các hệ thống thủy lực tiếp cận với nhiệt độ cao, nơi mà rò rỉ dầu thủy lực có khả năng gây cháy nổ.
Dầu thủy lực Castrol Anvol WG 46 hoàn toàn tương thích với nitrile, neoprene, silicone, nylon, cao su butyl rubber và vật liệu làm kín gốc fluropolymer.
Castrol Anvol WG 46 đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn:
7th Luxembourg Report
Factory Mutual Category 1

Độ nhớt: ISO VG 46

Anvol WG 46Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
CASTM 1298Kg/l1,07
Màu sắc

Đỏ
CASTM D445cSt46
Hàm lượng nước
%36
Điểm rót chảyASTM D97C-51
Trị số pH
-9,2
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D892
10/Nil

Dầu xích tải

Castrol Viscogen KL 15

Castrol Viscogen KL 15 là dầu xích tải gốc tổng hợp thích ứng với nhiệt độ hoạt động cao, trong môi trường khắc nghiệt, ở những vị trí mà dầu khoáng hay dầu tổng hợp thông thường sẽ gây ra mài mòn rất nhanh, hoặc dầu bị cac-bon hoá và tạo cặn bám vào xích.
Castrol Viscogen KL 15 có khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo và khả năng lưu chuyển ở nhiệt độ thấp rất tốt, giúp cho dầu thích ứng với một phạm vi nhiệt độ rộng.
Độ nhớt: ISO VG 220

Viscogen KL 15Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0.947
Màu sắc  Xanh lá cây
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt218
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt20
Điểm rót chảyASTM D97C-43
Thử nghiện ăn mòn đồng(3 giờ @ 1000C)ASTM D130-1
Thử nghiện ăn mòn thépDIN 51355-1

 

Dầu cắt loại pha nước

Castrol Syntilo 9954

Castrol Syntilo 9954 là loại dầu cắt gọt pha nước gốc tổng hợp được pha chế chủ yếu để gia công các kim loại đen. Loại dầu này hoàn toàn không chứa thành phần dầu khoáng nên tạo được nhũ tương bền vững cho cả nước cứng lẫn nước mềm và ít tạo bọt.
Castrol Syntilo 9954 được khuyến nghị cho các nguyên công gia công thông thường và nguyên công mài các vật liệu kim loại đen. Sản phẩm này được sử dụng rất thành công trong các tổ hợp máy CNC, NC, MC với đặc tính kháng khuẩn độc đáo duy nhất và các đặc tính trong suốt.

Syntilo 9954Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l1,0716
Độ pH (Dung dịch 5%)  8,9
Kiểm tra ăn mòn Beeny (Dung dịch 5%)  0/0-0
   Đạt

Castrol Syntilo 22

Castrol Syntilo 22 là loại dung dịch tưới trơn gốc tổng hợp, không chứa dầu khoáng, phenol và nitrite.
Castrol Syntilo 22 được áp dụng trong một phạm vi rộng rãi các công đoạn mài và các gia công cơ nhẹ đối với tất cả các chi tiết kim loại và không kim loại. Đây cũng là dung dịch tưới trơn lý tưởng sử dụng trong nguyên công mài kính hoặc đá ceramic.

Syntilo 22Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CIP 365g/ml1,06
Độ pH (Dung dịch 5%)X 147 9,5
Kiểm tra ăn mòn (Dung dịch 5%)
Thép
Nhôm/
IP 287 0%
Đặt tính chống tạo bọtIP 312giây10
Hệ số điều chỉnh khúc xạ--2,67

Castrol Hysol X

Castrol Hysol X là loại dầu cắt gọt pha nước, bán tổng hợp, kháng khuẩn, chịu cực áp và không chứa Chlorine.
Loại dầu phù hợp cho những hệ thống tưới trơn trung tâm lớn, đồng thời sử dụng tốt trong các thùng chứa dung dịch tưới trơn nhỏ của từng máy.
Khả năng ứng dụng của loại dầu này rất đa dạng bao gồm các nguyên công: phay, khoan, làm ren, chuốt và mài mỏng.
Castrol Hysol X cũng thích hợp để sử dụng trong những trung tâm gia công cao tốc theo công nghệ tiên tiến nhất và trong các hệ thống gia công linh hoạt nơi mà một loạt các nguyên công được thực hiện trên những loại vật liệu khác nhau. Loại dầu này cho tính năng làm việc rất tốt trên thép, gang và ngay cả trên các hợp kim khó gia công như thép không gỉ, thép nikel và hợp kim nhôm với hàm lượng silic cao.

Hysol XPhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CIP 365g/ml0,94
Phụ gia cực áp:
  • Sulphur
  • Phosphor
  • Esters
 %%%1-3<13-10
Độ pH (Dung dịch 5%)BS 1647 89
Kiểm tra ăn mòn (Dung dịch 5%)ThépNhômIP 287 0%Không ố bẩn
Đặt tính chống tạo bọtIP 312giây<15
Hệ số điều chỉnh khúc xạ--105

Castrol Cooledge BI

Castrol Cooledge BI là dầu cắt gọt loại pha nước, không chứa phenol, có chứa phụ gia tạo nhũ tiên tiến.
Khi sản phẩm này được pha với nước sẽ tạo một dung dịch nhũ tương trắng đục có tính ổn định cao. Chúng có các đặc tính chống đóng váng cao và chống ăn mòn hóa học, kết hợp với đặc tính thấm ướt và bôi trơn tốt, cải thiện mạnh mẽ đặc tính làm mát tại các vị trí gia công.
Castrol Cooledge BI có chứa các phụ gia kháng khuẩn hiệu quả giúp hạn chế sự phân hủy do nhiễm khuẩn trong hệ thống làm mát, kéo dài rất đáng kể tuổi thọ sử dụng.
Castrol Cooledge BI được khuyến nghị sử dụng cho đa số các nguyên công gia công trên mọi vật liệu kim loại và không kim loại.
Sản phẩm này không chứa các chất tạo nối gốc phenol, mùi nhẹ và dễ dàng thải bỏ nên được nhiều người vận hành đánh giá cao.

Nồng độ khuyến nghị:
Vị trí áp dụngThép các-bonThép hợp kimĐồng thau
Phay, tiện, khoan4%5%3%
Cưa nguội4%3%3%
Khoét, Ta-rô & gia công ren vít6,5%10%3%
Mài2,5%2,5%2,5%

Castrol Honilo 981

Castrol Honilo 981 là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có phụ gia bôi trơn gốc ester nhằm bảo đảm chất lượng bề mặt gia công thép cứng và hợp kim nic-ken.
Castrol Honilo 981 thích hợp cho nguyên công gia công tinh trên các loại thép và kim loại màu.
Honilo 981Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,83
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt4,9
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C120
Phụ gia cực áp:
  • Esters


D
Độ ăn mòn đồngIP 154
1a


Ghi chú:
Phụ gia cực áp được phân cấp như sau:
A: <1%, B: 1-3%, C: 3-10%, D: 10-20%, E: >20%

Dầu gia công biến dạng kim loại

Castrol Iloform BWS 152

Castrol Iloform BWS 152 là loại dầu hòa tan dùng cho công nghệ cán kéo dây đồng và hợp kim đồng.
Chúng phù hợp cho việc kéo nhỏ dây đồng từ đường kính ban đầu là 6 đến 9 mm và cũng dùng cho cỡ dây ban đầu 2,5 đến 4,5 mm. Chúng thích hợp cho cả 2 loại khuôn kéo bôi trơn ngâm trong dầu và bôi trơn kiểu xịt dầu.

Áp dụng Đường kính ban đầu (mm) Nồng độ nhũ tương (%)
Đồng dạng thanh 6-9 10-16
Dây đồng cỡ vừa 2,5 – 4,5 5-8
Dây đồng cỡ nhỏ 0,9 – 2,5 3-6

Castrol Iloform PS 158

Castrol Iloform PS 158 là dầu bôi trơn khuôn dập có gốc dầu thực vật chất lượng cao, kết hợp với các phụ gia lọc, xà phòng kim loại và a-xít béo để cung cấp đặc tính bôi trơn tuyệt hảo và kéo dài tuổi thọ khuôn.
Castrol Iloform PS 158 thích hợp cho các nguyên công dập sâu đối với đa số các loại thép, đặc biệt là thép không gỉ cũng như kim loại màu.
Castrol Iloform PS 158 là một hợp chất bôi trơn dạng sệt có màu trắng kem, bề mặt mịn màng. Khi pha với nước cứng hoặc nước mềm sẽ tạo ra một dung dịch nhũ tương dạng sữa, chất lượng cao bền vững.
Sản phẩm này có thể sử dụng ở dạng nguyên chất không pha nước hoặc sử dụng pha nước tùy theo độ khắc nghiệt của nguyên công áp dụng. Nồng độ pha bình thường từ khoảng 0 đến 10%.
Đối với các hợp kim đồng và đồng thì cần phải làm sạch ngay sau khi gia công áp lực.

Dầu cắt không pha

Dầu cắt không pha

Castrol Ilocut 480A

Castrol Ilocut 480A là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có chứa phụ gia cực áp clo và chất béo.
Dầu Castrol Ilocut 480A thích hợp sử dụng cho mọi loại máy tiện rê-von-ve, máy tiện thường, máy tiện nhiều dao, máy tiện bán tự động và các máy tiện tự động nhỏ.
Loại dầu này không làm ố bẩn và không gây ăn mòn hóa học trên các vật liệu hợp kim và đồng; đồng thời cũng thích hợp để gia công trên các vật liệu kim loại đen.
Ilocut 480APhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,880
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt9,23
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C154
Độ ăn mòn đồng, 3 giờ/1000C

Không ố bẩn
Hàm lượng clo
% tl1,5
Hàm lượng chất béo
% tl40-45

Castrol Honilo 480

Castrol Honilo 480 là loại dầu tưới trơn không pha, có độ nhớt thấp, chủ yếu được khuyến nghị cho các nguyên công mài doa và gia công siêu tinh đối với nhiều loại vật liệu gia công khác nhau.
Castrol Honilo 480 cũng phù hợp với các nguyên công phay và tiện ở phụ tải nhẹ.
Castrol Honilo 480 với các phụ gia bôi trơn đặc biệt thích hợp trong gia công cơ khí đối với nhôm và các hợp kim nhôm,chúng cũng được sử dụng cho các nguyên công mài bề mặt của các bộ bánh răng nghiêng và thẳng.
Honilo 480Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,87
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt4,5
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C120
Phụ gia cực áp:
  • Sulphur
  • Esters
  A
C
Độ ăn mòn đồngIP 154 1a

Castrol Ilocut 480A

Castrol Ilocut 603 là loại dầu cắt không pha, gốc khoáng đã được sulphur hóa, không chứa Clo.
Castrol Ilocut 603 được khuyến nghị sử dụng rộng rãi trong các nguyên công gia công cơ khí nặng tải trên các loại thép có độ bền kéo lên đến 80 tấn, đặc biệt là các loại thép khó gia công.
Loại dầu này thường được sử dụng trên các máy tiện tự động nhiều trục, máy tiện bán tự động và máy tiện Rơ -vôn-ve.
Castrol Ilocut 603 rất thích hợp trong các nguyên công gia công bánh răng bằng phương pháp cắt lăn răng, bào răng, cà răng, cắt răng định hình và các nguyên công gia công ren và mài định hình. Hệ phụ gia trong dầu cũng hoạt động rất tốt trong nguyên công cán ren trên vật liệu thép. Loại dầu này cũng được sử dụng như một loại dầu chồn nguội đầu bu-lông.

Ilocut 603Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,88
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt33,0
Điểm chớp cháy cốc kínIP 34C180
Phụ gia cực áp:
  • Sulphur
  • Esters


A
C
Độ ăn mòn đồngIP 154
Ố màu

Castrol Honilo 981

Castrol Honilo 981 là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có phụ gia bôi trơn gốc ester nhằm bảo đảm chất lượng bề mặt gia công thép cứng và hợp kim nic-ken.
Castrol Honilo 981 thích hợp cho nguyên công gia công tinh trên các loại thép và kim loại màu.
Honilo 981Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,83
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt4,9
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C120
Phụ gia cực áp:
  • Esters


D
Độ ăn mòn đồngIP 154
1a


Ghi chú:
Phụ gia cực áp được phân cấp như sau:
A: <1%, B: 1-3%, C: 3-10%, D: 10-20%, E: >20%

Dầu xy-lanh hơi nước

Castrol Cresta SHS

Castrol Cresta SHS là loại dầu khoáng tinh khiết được pha chế để bôi trơn xy-lanh và van của động cơ hơi nước, nơi mà đặc tính khử nhũ được yêu cầu ở nhiệt độ cao.

Loại dầu này cũng phù hợp để bôi trơn cho các bộ bánh răng và các ổ đỡ làm việc ở chế độ tải nặng và tốc độ chậm.

Castrol Cresta Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,900
Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 C 220
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 980
Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 49
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 97
Điểm rót chảy ASTM D97 0C -9

Dầu nhớt tua-bin

Castrol Perfecto T

Castrol Perfecto T là dầu tua-bin dùng cho các loại tua-bin khí, hơi nước và nước. Chúng được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, kết hợp với các chất phụ gia đặc biệt tạo ra các đặc tính khử nhũ tương tốt, độ bền ôxy hóa cao, chống ăn mòn và chống tạo bọt tốt.

Castrol Perfecto T có nhiệt độ tự bốc cháy cao.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46
Perfecto TPhương pháp thửĐơn vịPerfecto T 32Perfecto T 32
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,870,88
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt3246
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,36,7
Chỉ số độ nhớtASTM D2270 102102
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D892
10/Nil10/Nil
Độ tách khí ở 500CASTM D3427Phút34
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C216220
Điểm rót chảyASTM D970C-12-12
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g<0,2<0,2
Print

Dầu nhớt truyền nhiệt

Castrol Perfecto HT 5

Castrol Perfecto HT 5 là loại dầu truyền nhiệt gốc khoáng có có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.
Dầu truyền nhiệt Castrol Perfeto HT 5 được khuyến cáo để sử dụng trong các hệ thống gia nhiệt không chịu cao áp, dầu tuần hoàn theo chu trình khép kín, nhiệt độ làm việc của dầu lên đến 3200C.
Dầu này được dùng rộng rãi trong nhiều quá trình sản xuất, trong lĩnh vực sưởi nóng, sấy khô, sản xuất hơi nước. Được sử dụng thay cho điện trong những ứng dụng như làm nóng khuôn ép, và dùng cho những sản phẩm cần được đun nóng khi sử dụng.

Perfecto HT 5Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,875
Độ nhớt động học ở 250CASTM D445cSt63,8
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt30,0
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,2
Nhiệt độ tự bốc cháyASTM E6590C420
Độ dẫn điện ở 150CASTM D130W/m 0C0,13
Nhiệt dung riêng ở 150C kJ/kg0C1,86
Khoảng chưng cất
Điểm sôi ban đầu
10% được chưng cất
90% được chưng cất
ASTM D1160C
0C
0C
367
403
462
Print

Dầu nhớt bàn trượt

Castrol Magna BD 68

Castrol Magna BD 68 là dầu máy được chế tạo từ dầu gốc khoáng tinh lọc và các phụ gia để kiểm soát đặc tính ma sát trong chuyển động bàn trượt của các máy công cụ.
Loại dầu này có đặc tính ma sát tốt, độ bám dính và độ bền màng dầu cao nên có thể dùng được trong điều kiện tải trọng lớn và vận tốc trượt nhỏ đối với cả hai loại đường dẫn trượt thẳng đứng hoặc nằm ngang.
Ngoài ra dầu này còn dùng được cho các hệ thống vít-me, các bánh răng của cơ cấu cấp liệu và các bàn phay được bôi trơn bằng dầu.
Độ nhớt: ISO VG 68

Magna BD 68Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt68
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt8,2
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C196

ENERGOL HLP-Z-Dầu thủy lực BP

Mô tả :
ENERGOL HLP-Z là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiệu chuẩn phân loại ISO có các đặc tính tốt ở nhiệt độ thấp và được pha chế với nhiều độ nhớt khác nhau để lựa chọn .

Các dầu gốc này được tinh lọc bằng dung môi và được sử lý thêm bằng các chất phụ gia giảm thiểu sự oxy hóa và sủi bọt để đảm bảo tuổi thọ máy móc, bằng cách giảm sự mài mòn .

Các loại dầu này tương hợp với các vật liệu chế tạo phốt phớt trong các hệ thống thủy lực hiện đại .

LỢI ĐIỂM CHÍNH
* Mức độ mài mòn thấp, do đó kéo dài tuổi thọ của các chi tiết máy móc thủy lực .
* Độ bền oxy hóa cao; Chống lại sự thoái hóa của dầu và nhờ vậy ngăn chặn sự đóng cặn bùn và cặn nhựa trong cả hệ thống và bồn chứa, do đó số lần ngưng máy để bảo trì ít hơn và tuổi thọ của dầu thủy lực cũng dài hơn .
* Khả năng lọc dầu tuyệt vời, không làm tắc nghẽn bộ lọc tinh khí có nước lẫn vào dầu, do đó giúp hệ thống thủy lực hoạt động thông suốt không trở ngại .

ỨNG DỤNG :
ENERGOL HLP-Z cơ bản được dùng cho các thiết bị thủy lực, nhưng cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác yêu cầu bôi trơn có tính ổn định oxy hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt .

CÁC SẢN PHẨM CỦA MOBIL HIỆN ĐANG CÓ HÀNG:01/01/2011


 CÁC SẢN PHẨM NÀY CÓ HÀNG ĐẾN(2011)

 DẦU THUỶ LỰC

Mobil DTE 20 VG 10, 32, 46, 68, 100, 150

Dùng cho: Các hệ thống thủy lưc yêu cầu chống mài mòn
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 10, 32, 46, 68, 100, 150
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất

Các hệ thống thủy lực không chấp nhận sự tạo cặn như máy điều khiển số tinh vi, đặc biệt khi dùng van phụ có độ hở rất khít
Nơi lượng nước ít là không tránh khỏi
Các ứng dụng khi dùng các sản phẩm thông thường khác sẽ hình thành cặn và chất lắng
Trong các hệ thống có bánh răng và ổ đỡ
Các hệ thống đòi hỏi khả năng tải nặng và bảo vệ chống mài mòn ở mức cao
Các ứng dụng khi sự chống ăn mòn màng dầu mỏng là cần thiết như hệ thống có lượng nước ít là không tránh khỏi
Các máy sử dụng hàng loạt các linh kiện được luyện kim đa dạng

Mô tả chi tiết sản phẩm  

Dầu Mobil DTE 20 Series là dầu thủy lực chống mòn hiệu suất cao nhất được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu thiết bị thủy lực rộng rãi. Chúng kéo dài tuổi thọ dầu/bộ phận lọc và bảo vệ thiết bị tốt nhất nhằm giảm cả chi phí bảo trì lẫn chi phí loại bỏ dầu thải. Chúng được phát triển cùng chung với những nhà chế tạo chính để đáp ứng các đòi hỏi nghiêm ngặt của các hệ thống thiết bị thủy lực nặng dùng máy bơm công suất cao, áp lực cao cũng như vận dụng các đòi hỏi khắt khe của các thành phần khác trong hệ thống thủy lực như van phụ có độ hở rất khít và máy công cụ được điều khiển số chính xác. Các loại dầu này đáp ứng các đòi hỏi đặc tính khắt khe nhất của hàng loạt nhà sản xuất linh kiện và hệ thống thủy lực sử dụng những thiết kế luyện kim đa dạng cho phép một loại dầu với nhiều đặc điểm thành tích nổi bật.

Dầu DTE 20 Series được tạo thành từ dầu cơ bản chất lượng cao và hệ phụ gia siêu ổn định. Hệ này trung hòa sự hình thành các chất bào mòn. Chúng được thiết kế để dùng trong các hệ thống hoạt độngở điều kiện khắc nghiệt, nơi cần mức chống hao mòn cao và bảo vệ màng mạnh, ngoài ra chúng cũng được tạo để dùng trong các nơi cần dầu thủy lực không chống mòn nói chung.

Mobil DTE 10M VG 15, 32, 46, 68, 100, 150

Dùng cho: Các hệ thống thủy lưc yêu cầu chống mài mòn với khoảng nhiệt độ ứng dụng rộng
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 15, 32, 46, 68, 100, 150
Cấp chất lượng:

Mobil Pyrotec HFD 46

Dùng cho: Các hệ thống thủy lực yêu cầu chống cháy
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt:
Cấp chất lượng:

Mobil Nyvac FR 200D

Dùng cho: Các hệ thống thủy lực yêu cầu chống cháy
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt:
Cấp chất lượng:

Mobilux EP Series

Dùng cho: Bôi trơn ổ trượt, ổ lăn, bạc lót, chốt hoạt động trong điều kiện bình thường
Bao bì: Pail & Drum
Độ nhớt:
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất

• Loại Mobilux EP 0 và 1 cho khả năng bơm ở nhiệt độ thấp và thích hợp với các hệ thống bôi trơn trung tâm và những ứng dụng khác yêu cầu hoạt động trong nhiệt độ thấp.
• Mobilux EP 2 được khuyên dùng cho những ứng dụng đa mục đích trong các ổ trượt và ổ lăn, bạc lót và chốt trong điều kiện hoạt động bình thường
• Mobilux EP 3 là một loại mỡ bôi trơn NLGI cấp 3 được khuyên dùng cho những ứng dụng yêu cầu khả năng bảo vệ chống sự thâm nhập tối đa đối với nước hay những chất bẩn rắn.
• Mobilux EP 460 được khuyên dùng để bôi trơn những ổ trục có tải trọng nặng, tốc độ vận hành từ thấp đến trung bình, bao gồm những loại chịu tải trọng va đập hay áp lực bộ phận cao. Những loại này gồm máy nghiền giấy và sắt, khai quặng dưới lòng đất, đào hầm, xưởng nghiền quặng và những ứng dụng công nghiệp khác trong điều kiện ẩm ướt.
• Mobilux EP 004 và Mobilux EP 023 đặc biệt thích hợp để bôi trơn các hộp số kín và ổ trục trong các hộp số được làm kín kém ở hầu hết máy móc khai quặng dưới lòng đất ngoại trừ hộp số ở môtơ điện. Mobilux EP 004 và Mobilux EP 023 cũng có thể dùng trong rất nhiều ứng dụng công nghiệp khác nơi dầu bánh răng thông thường không thể được giữ lại trong thiết bị như hộp số, hộp xích vì sự rò rỉ do mất phớt làm kín hoặc phớt bị mòn do sử dụng. Mobilux EP 004 vượt qua yêu cầu SEW 1008 giờ của thử nghiệm bánh răng DR.EM.203.

Mô tả chi tiết sản phẩm  

Mobilux EP 0, 1, 2, 3, 460, 004 và 023 là dòng sản phẩm có đặc tính cao trong số năm loại mỡ công nghiệp đa năng và hai loại mỡ bôi trơn bán lỏng đặc dụng. Các loại mỡ hydroxystearat lithi này được chế tạo nhằm bổ sung khả năng chống mài mòn, rỉ và rửa trôi nước. Chúng gồm có các cấp độ NLGI từ 00 đến 3, với độ nhớt dầu gốc ISO VG 150, 320 và 460.

Mobilux EP 0, 1, 2, 3 và 460 được khuyên dùng cho hầu hết các ứng dụng công nghiệp bao gồm ứng dụng siêu công nghệ nơi có những áp lực bộ phận cao hoặc tải trọng va đập. Các loại mỡ bôi trơn này cung cấp khả năng chống rỉ, chống ăn mòn và chịu rửa trôi nước xuất sắc; điều này làm chúng đặc biệt thích hợp với những thiết bị hoạt động thường xuyên trong môi trường ẩm ướt. Mobilux EP 0 và 1 thích hợp với các hệ thống trung tâm. Mobilux EP 2 và 3 là loại mỡ đa năng, còn Mobilux EP 460 được dùng trong các ứng dụng công nghiệp như bộ phận sấy của các máy làm giấy. Nhiệt độ hoạt động được khuyến cáo là từ -20°C đến 130°C (0°C – 130°C đối với Mobilux EP 460). Tuy nhiên, cũng có thể dùng ở nhiệt độ cao hơn nếu tăng tần suất bôi trơn một cách phù hợp.

Loại Mobilux EP 004 và Mobilux EP 023 đặc biệt phù hợp để bôi trơn các hộp số kín và ổ bi trong các hộp số được làm kín kém. Chúng cũng được dùng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nơi mà dầu bánh răng thông thường không thể giữ được trong các hộp số, hộp xích, v.v... do rò rỉ vì mất phớt làm kín hoặc phớt làm kín bị mòn do sử dụng. Dãi nhiệt độ hoạt động được khuyến cáo từ -25°C tới 120°C đối với loại Mobilux EP 004 và -15°C đến 120°C đối với loại Mobilux EP 023.

Mobilith SHC Series

Dùng cho: Bôi trơn các ổ trượt, ổ lăn, bạc lót,chốt hoạt động trong điều khiện khắc nghiệt nhất
Bao bì: Pail
Độ nhớt: NLGI 1.5, 2
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất

Các cân nhắc trong ứng dụng: Trong khi các mỡ Mobilith SHC Series tương thích với phần lớn các sản phẩm gốc dầu khoáng, sự trộn lẫn có thể làm giảm hiệu suất của chúng. Do đó trước khi thay đổi hệ thống sang một trong những Mobilith SHC Series, nó nên được làm sạch toàn điện để đạt được các lợi ích hiệu suất tối đa. Trong khi các mỡ Mobilith SHC Series có chung nhiều lợi ích về hiệu suất, các ứng dụng của chúng sẽ được mô tả tốt nhất theo mỗi cấp sản phẩm :
Mobilith SHC 100 là mỡ chống mòn chủ yếu được khuyến nghị cho các ứng dụng vận tốc cao hơn như mô tơ điện, cần giảm ma sát, mài mòn thấp và tuổi thọ làm việc cao. Nó là mỡ cấp NLGI 2 / ISO VG 100 với chất lỏng gốc tổng hợp. Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -50ºC tới 150ºC.
Mobilith SHC 220 là mỡ đa năng, áp lực cực trị được khuyến nghị cho các ứng dụng ô tô và công nghiệp nặng. Nó sử dụng chất lỏng tổng hợp ISO VG 220 và mặc dù nó là một sản phẩm cấp NLGI 2, nó có khả năng bơm ở nhiệt độ thấp như phần lớn mỡ gốc dầu khoáng cấp NLGI 0. Mobilith SHC 220 có phạm vi nhiệt độ hoạt động khuyến nghị từ -40ºC tới 150ºC.
Mobilith SHC 460 là mỡ cấp NLGI 1.5 với dầu gốc tổng hợp ISO VG 460 và là mỡ áp lực cực trị được khuyến nghị cho các ứng dụng công nghiệp nặng và hàng hải. Nó bảo vệ ổ đỡ nổi bật dưới trọng tải nặng ở vận tốc thấp tới vừa và trong các ứng dụng mà sự chống nước là một nhân tố quan trọng. Mobilith SHC 460 cho thấy thành tích nổi bật trong các máy cán thép, máy nghiền giấy và các ứng dụng hàng hải. Phạm vi nhiệt độ hoạt động khuyến nghị từ -40ºC tới 150ºC.
Mobilith SHC 1000 Special là mỡ cấp NLGI 2 với dầu gốc tổng hợp ISO VG 1000 và dậm thêm với chất bôi trơn rắn gồm có graphit micron hóa và disunfit molipden để bảo vệ tối đa ổ trượt và lăn hoạt động theo chế độ bôi trơn giới hạn. Sản phẩm này được thiết kế để kéo dài thời gian sử dụng ổ đỡ khi dùng ở vận tốc thật thấp, tải nặng và nhiệt độ cao. Mobilith SHC 1000 Special được đề nghị dùng cho nhiệt độ hoạt động là -30 ºC đến 150 ºC với gian cách tái bôi trơn thích hợp. Dầu gốc tổng hợp không sáp cung cấp tính chuyển động / khả năng bơm tốt nhất ở nhiệt độ thấp.

Mô tả chi tiết sản phẩm  

Mỡ Mobilith SHC Series là các sản phẩm hiệu suất cao nhất được thiết kế cho các ứng dụng đa dạng rộng rãi ở nhiệt độ khắc nghiệt. Chúng kết hợp các đặc tính vô song của dầu gốc tổng hợp với chất làm đặc phức chất lithi chất lượng cao. Tính không sáp tự nhiên của chất lỏng tổng hợp và hệ số kéo thấp (so với các dầu khoáng), cho khả năng bơm ở nhiệt độ thấp xuất sắc và mô men khởi động và làm việc rất thấp. Các sản phẩm này có khả năng tiết kiệm năng lượng và có thể giảm nhiệt độ hoạt động trong vùng tải của các ổ đũa cầu và ổ bi. Chất làm đặc phức chất lithi góp phần dính chặt, độ bền cấu trúc và chống nước xuất sắc. Các mỡ này có độ bền hóa học ở mức cao và được chế tạo bằng hợp chất phụ gia đặc biệt để bảo vệ chống mài mòn, rỉ sét và ăn mòn xuất sắc ở nhiệt độ cao và thấp. Các mỡ Mobilith SHC Series có năm cấp, khác nhau ở độ nhớt dầu gốc từ ISO VG 100 đến 1500 và cấp NLGI từ 2 đến 00.

Các mỡ Mobilith SHC Series được dùng trong các ứng dụng phạm vi rộng nhất, và ở nhiệt độ hoạt động phạm vi rộng, phụ thuộc vào cấp. Chúng được dùng không chỉ trong vô số các ứng dụng công nghiệp, mà còn được dùng đáng kể trong các lãnh vực ô tô, hàng hải và không gian vũ trụ.

Các mỡ Mobilith SHC Series trở thành sản phẩm chọn lựa cho nhiều người dùng, nhiều ngành công nghiệp trên thế giới. Sự nổi tiếng của chúng dựa vào chất lượng, tính đáng tin cậy, tính đa năng và các lợi ích thành tích ngoại lệ mà chúng mang lại.

Mobil Polyrex EM

Dùng cho: Bôi trơn các ổ bi động cơ điện, ổ bi làm việc ở nhiệt độ cao, ổ bi có trục thẳng đứng
Bao bì: Pail 16Kg
Độ nhớt: NLGI 2



Mobil Rarus 800 VG 68, 100

Dùng cho: Máy nén khí trục vít, cánh gạt, piston
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 68, 100
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất

Các sản phẩm dầu nhớt thuộc Xêri Mobil Rarus 800 được khuyến cáo dùng cho những máy nén khí đơn hay đa cấp. Chúng đặc biệt hiệu quả đối với công tác vận hành trong nhiệt độ cao liên tục với nhiệt độ xả lên tới 200°C. Chúng phù hợp với các loại máy móc dạng quay và chuyển động qua lại với độ nhớt thấp hơn, và chủ yếu được áp dụng cho các máy nén dạng quay. Những sản phẩm dầu nhớt thuộc Xêri Rarus 800 cũng nên được sử dụng cho những bộ phận có tiền sử thoái hóa dầu quá mức, van vận hành kém hay hình thành cặn lắng. Chúng tương thích với mọi kim loại được sử dụng trong thành phần máy nén và với các loại dầu nhớt vô cơ; tuy nhiên, sự trộn lẫn này sẽ làm giảm tính năng của chúng. Các sản phẩm dầu nhớt thuộc Xêri Mobil Rarus 800 tương thích với các bộ phận bít dầu chế tạo từ hyđrocacbon fluor hoá, silicon, florua silicon, polysunfit, Viton, Teflon, và cao su Buna N NBR Nitrit cao (dưới 30% acrylonitrile), cao su tự nhiên và cao su butyl, Neoprene, polyacrylat, stiren/ butadien, và polyetylen chlorosulfonat.

Mô tả chi tiết sản phẩm  

Mobil Rarus 800 Series là tập hợp các sản phẩm dầu nhớt có tính năng vận hành tuyệt vời phục vụ máy nén khí, chủ yếu nhằm bôi trơn các máy nén khí chuyển động qua lại có cường độ cao. Các sản phẩm trên được chế tạo nhằm đáp ứng hay vượt qua những yêu cầu nghiêm ngặt của những nhà sản xuất máy nén khí lớn. Chúng được tạo ra từ những loại dầu gốc tổng hợp theo công thức riêng, và một hệ phụ gia công nghệ cao nhằm bảo đảm độ an toàn và tin cậy đặc biệt cho thiết bị của các máy nén khí vận hành trong những điều kiện mà các chế phẩm dầu-vô cơ không đáp ứng được. Mobil Rarus 800 Series có khả năng chống mài mòn xuất sắc và khả năng chống hiện tượng ôxi hóa và thoái hóa do nhiệt, hơn hẳn các loại dầu vô cơ khác. Công thức độc đáo của chúng giúp giảm các chi phí bảo dưỡng thông qua việc giảm thiểu những vấn đề của thiết bị, cũng như hiện tượng lắng cặn xuống bên dưới.

Các sản phẩm dầu nhớt thuộc Xêri Mobil Rarus 800 giúp giảm đáng kể nguy cơ hoả hoạn và nổ, so với các chế phẩm dầu vô cơ khác. Chúng hoàn toàn không hình thành chất cặn lắng và có nhiệt độ đánh lửa hàn xì cao hơn, giúp tăng cường khả năng vận hành và độ an toàn. Các đặc tính phân tách nước đặc biệt của chúng giúp giảm đi các vấn đề do tạo nhũ tương và hiện tượng lắng cặn xuống hệ thống ống dẫn và thiết bị bên dưới. Chính vì vậy, nhiều nhà chế tạo máy nén hàng đầu đã công nhận và đề xuất sử dụng những sản phẩm đó.

Mobil Velocite Number VG 2,10, 15, 22

Dùng cho: Bôi trơn các cọc tốc độ cao trong ngành sản xuất sợi
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 2,10, 15, 22
Cấp chất lượng:

Mobiltherm 605

Dùng cho: Các hệ thống truyền nhiệt cưỡng bức dạng hở và kín
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 32
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất

Nhận xét ứng dụng: Dầu truyền nhiệt Mobiltherm không nên trộn lẫn với những loại dầu khác vì điều này có thể làm suy yếu độ ổn định nhiệt và ổn định ôxi hóa của dầu Mobiltherm, gây ra sự thay đổi các tính chất khác, và làm phức tạp hóa các phân tích xác định đến tuổi thọ hữu dụng của loại dầu này. Nếu dầu được sử dụng vượt quá các nhiệt độ tối đa cho phép, sự nghẽn hơi có thể xảy ra nếu hệ thống không được thiết kế để vận hành ở nhiệt độ cao hơn bằng cách điều áp với một loại khí trơ, ví dụ như khí nitơ. Tuy nhiên, ở những nhiệt độ cao hơn, thời gian chất lỏng tồn tại sẽ ngắn hơn vì tốc độ phân hủy nhiệt tăng một cách đáng kể khi nhiệt độ lên quá mức cho phép. Trong những hệ thống được thiết kế tốt, nhiệt độ của lớp màng dầu bao quanh cơ phận đun nóng chỉ nên cao hơn từ 15°C tới 30°C so với nhiệt độ của khối dầu. Nếu cao hơn mức này, thời gian sử dụng của dầu sẽ bị rút ngắn và cặn và xỉ có thể tích tụ lại can thiệp vào tốc độ truyền nhiệt. Cũng như các loại dầu khoáng khác, dầu truyền nhiệt Mobiltherm
nên được sử dụng chỉ trong hệ thống với tuần hoàn bắt buộc. Các hệ thống phụ thuộc vào môi trường truyền nhiệt do sự đối lưu tuần hoàn sẽ không tạo nên lưu lượng đủ nhanh để chống sự quá nhiệt cục bộ và sự phá hủy dầu nhanh chóng. Ngoài ra, những loại dầu này không được khuyến khích sử dụng trong những hệ thống hở trong đó dầu nóng tiếp xúc trực tiếp với không khí. Nếu nó phun ra hoặc thoát ra từ các khe hở, dầu Mobiltherm nóng có thể tự phát cháy.

Mobiltherm 603 và Mobiltherm 605 có thể được sử dụng trong hệ thống kín và mở, với phạm vi nhiệt độ của dầu được ghi trong bảng dưới đây với nhiệt độ dừng máy tối thiểu không được dưới –7°C.

Phạm vi nhiệt độ khối của dầu Mobiltherm 603: Hệ thống kín Từ (–7°C đến 285°C), Hệ thống mở Từ( –7°C đến 150°C)
Phạm vi nhiệt độ khối của dầu Mobiltherm 605: Hệ thống kín Từ (–7°C đến 315°C), Hệ thống mở Từ (–7°C đến 180°C)
Các hệ thống kín, bít kín dầu lạnh, các hệ thống nung nóng và làm lạnh gián tiếp sử dụng trong mọi
loại quy trình công nghiệp trong điều kiện nhiệt độ dầu khối lên tối đa (ghi trong bảng số liệu bên trên) trong áp suất khí quyển.
Những hệ thống hở cung cấp nhiệt độ khối không vượt quá nhiệt độ tối đa trong bảng số liệu bên trên.

Mô tả chi tiết sản phẩm  

Dầu truyền nhiệt Mobiltherm là sản phẩm chất lượng cao được sử dụng trong hệ thống kín gia nhiệt gián tiếp. Mobiltherm 600 Series được tạo ra từ những dầu gốc tinh chế kỹ, có khả năng chống lại cracking nhiệt và ôxi hóa hóa học. Loại dầu này có hiệu suất truyền nhiệt rất tốt và độ nhớt thuận lợi cho quá trình bơm ngay cả ở giai đoạn khởi động và ở các nhiệt độ đang vận hành. Điểm chớp cháy của loại dầu này không giảm nhiều trong lúc sử dụng do trở kháng đối với quá trình cracking nhiệt ở nhiệt độ vận hành cho phép. Sản phẩm Mobiltherm này rất bền nhiệt và có khả năng sử dụng rất lâu mà không tạo cặn bẩn hay làm tăng độ nhớt. Nó có nhiệt dung riêng và độ dẫn nhiệt thích hợp giúp giải nhiệt nhanh hơn. Dầu truyền nhiệt Mobiltherm được đề nghị sử dụng trong cả hệ kín lẫn hệ hở, gia nhiệt và làm mát gián tiếp, phớt dầu lạnh trong tất cả các loại quá trình công nghiệp.
 

Mobil Pyrolube 830

Dùng cho: Bôi trơn dây xích máy căng khổ vải, lò nung
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt:
Cấp chất lượng:

Mobilarma 798 series

Dùng cho: Bôi trơn và chống rỉ sét cho dây cáp dùng trong công nghiệp và tàu biển
Bao bì: Pail & Drum
Độ nhớt: Độ đặc của mỡ cấp số 1
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất


Mobilarma 500 series

Dùng cho: Chống rỉ sét cho các thiết bị dùng trong công nghiệp
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: 28.8 cSt, 88.8 cSt, 53.5 cSt ở 40oC
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất

Mobil Rarus 400 VG 32, 46, 68, 100, 150

Dùng cho: Máy nén khí trục vít, cánh gạt, piston, ly tâm
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100, 150
Cấp chất lượng:

Phê chuẩn của nhà sản xuất

Các sản phẩm dầu nhớt Mobil Rarus 400 Series
tỏ ra thích hợp với những máy nén khí đơn hay đa cấp. 
Loại dầu này đặc biệt có hiệu quả trong điều kiện vận hành liên tục ở nhiệt độ cao
với nhiệt độ xả lên tới 150°C. 
Dầu này cũng thích hợp cho các máy loại chuyển động qua lại và
chuyển động quay tròn với độ nhớt thấp, vốn chủ yếu được dùng trong các máy nén quay.
Mobil Rarus 400 Series cũng được khuyến nghị sử dụng cho các đơn vị vốn
có tiền sử suy thoái dầu quá mức, van vận hành kém hay tạo cặn.
Loại dầu này cũng tương thích với mọi kim loại trong kết cấu máy nén cũng như
với các chất nhựa tương thích với dầu khoáng thường được sử dụng trong các nắp đậy,
vòng chữ O và đệm.Mobil Rarus 400 Series không được đùng cho các máy nén khí phục vụ
ứng dụng hô hấp.Các loại máy nén dưới đây đã thể hiện khả năng vận hành tuyệt hảo khi sử dụng sản phẩm Mobil Rarus 400 Series
Máy khoan và xy lanh nén khí chuyển động qua lại
Máy nén đinh vít quay
Máy nén cánh quạt quay
Máy nén trục và máy nén ly tâm
Hệ thống nén với bánh răng và ổ lăn tới hạn
Máy nén dùng trong các ứng dụng tĩnh và động

Mô tả chi tiết sản phẩm  

Mobil Rarus 400 Series là một loại dầu nhớt không tro với tính năng vận hành đặc biệt
dành cho máy nén khí, được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của các nhà sãn xuất máy nén khí hàng đầu. Công thức chế tạo sản phẩm được dựa trên dầu khoáng chất lượng cao và một hệ thống phụ gia tính năng cao nhằm bảo vệ cho máy nén và có độ tin cậy đặc biệt để vận hành trong các điều kiện từ nhẹ nhàng đến nghiêm ngặt. Các sản phẩm này cũng bảo vệ chống mài mòn tuyệt hảo và khả năng giảm chi phí bảo dưỡng qua việc giảm thiểu các sự cố thiết bị và giảm chất lắng và cặn. Nhờ có FZG Ratings cao, Mobil Rarus 400 Series tạo nên những dầu bôi trơn tuyệt hảo cho các hệ thống nén sử dụng bánh răng và ổ lăn, đồng thời khiến chúng trở nên đặc biệt thích hợp với những hộp trục khuỷu và xy lanh. Dầu nhớt Mobil Rarus 400 Series vượt qua các yêu cầu của tiêu chuẩn DIN 51506 VD-L và có khả năng cao trong việc chống ôxi hóa và tạo lắng. Chính vì vậy, các loại dầu nhớt này được rất nhiều nhà sản xuất máy nén hàng đầu công nhận và khuyến nghị sử dụng.

Mobil Rarus SHC 1020 VG 32, 46, 68

Dùng cho: Máy nén khí kiểu trục vít và cánh gạt
Bao bì: Pail 20 Lít & Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68
Cấp chất lượng:
 

Mobil Velocite HP 24

Dùng cho: Bôi trơn các máy dệt kim
Bao bì: Drum 208 Lít
Độ nhớt: ISO VG 24
Cấp chất lượng:




ENERGOL HLP-HM-Dầu thủy lực BP
Mô tả :
ENERGOL HLP-HM là chủng loại dầu thủy lực gốc khoáng đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM và có nhiều độ nhớt khác nhau để lực chọn .

Các tính chất của dầu gốc tinh lọc bằng dung môi của loại dầu thủy lực này được tăng cường bằng công thức phụ gia đầy đủ để giảm thiểu ăn mòn, oxy hóa, tạo bọt và mài mòn .

Lợi điểm chính :
* Bảo vệ tốt các loại thiết bị thủy lực
* Khả năng chống mài mòn rất tốt
* Độ bền oxy hóa và bền nhiệt cao
* Tương hợp với các loại dầu gốc khoáng khác
* Tính lọc tốt (ngay cả khi có lẫn nước)
* Tương hợp với các phốt phớt trong hệ thống thủy lực hiện đại

Ứng dụng :
ENERGOL HLP-HM được thiết kế dùng trong các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng xuất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao .

Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định oxy hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục .
Dầu thủy lực - hydraulic oil Mobil đang có hàng:
1405 Vacuoline Mobil 1405 Vacuoline
1409 Vacuoline Mobil 1409 Vacuoline

DTE 10 Exel 32 Mobil DTE 10 Exel 32
High/Low Temp. Hydraulic Oil

DTE 11M Mobil DTE 11M
High/Low Temp, Hydraulic Oil

DTE 18M 5gl Mobil DTE 18M 5gl
High/Low Temp. Hydraulic Oil

DTE 24 Mobil DTE 24
Hydraulic Oil

DTE 25 Mobil DTE 25
Hydraulic Oil

DTE 26 Mobil DTE 26
Hydraulic Oil

DTE Excell 46  55gl Mobil DTE Excell 46 55gl
Premium AW32 Hydraulic Oil Bosse Premium AW32 Hydraulic Oil
Premium Hydraulic Oil Viscosity 32 cSt@40C - 165 SSU/SUS@100F. Replaces Mobil DTE 24, Shell Tellus 32, Chevron AW Hydraulic 32, Castrol Hyspin AW32, Texaco Rando HD 32, Union UNAX AW32

Premium AW46 Hydraulic Oil Bosse Premium AW46 Hydraulic Oil
Premium Hydraulic Oil Viscosity 46 cSt@40C - 237 SSU/SUS@100F Replaces Mobil DTE 25, Shell Tellus 46, Chevron AW Hydraulic 46, Castrol Hyspin AW46, Texaco Rando HD 46, Union UNAX AW46

Premium AW68 Hydraulic Oil Bosse Premium AW68 Hydraulic Oil
Premium Hydraulic Oil Viscosity 68 cSt@40C - 353 SSU/SUS@100F. Replaces Mobil DTE 26, Shell Tellus 68, Chevron AW Hydraulic 68, Castrol Hyspin AW68, Texaco Rando HD 68, Union UNAX AW68

Spindle Oil  - dầu trục đỡ, ổ đỡ: đang có hàng: 01/01/2011:
Velocite 10  5gl Mobil Velocite 10 5gl

Velocite 3 Mobil Velocite 3

Velocite 6 Mobil Velocite 6


Dầu tuabin - Turbine oil (Phong Phu LTD..) đang có hàng: 01/01/2011
DTE Extra-Heavy ISO VG 150 Mobil DTE Extra-Heavy ISO VG 150
Turbine Oil

DTE Heavy ISO VG 100 Mobil DTE Heavy ISO VG 100
Turbine Oil

DTE Heavy Medium ISO VG 68 Mobil DTE Heavy Medium ISO VG 68
Turbine Oil

DTE Light ISO VG 32 Mobil DTE Light ISO VG 32
Turbine Oil

DTE Medium ISO VG 46 Mobil DTE Medium ISO VG 46
Turbine Oil

Unilube 150 Turbine/Hydraulic Oil  55gl Bosse Unilube 150 Turbine/Hydraulic Oil 55gl
ISO 150 Turbine Oil (R&O). Replaces Mobil DTE Extra Heavy, Shell Morlina 150, Chevron GST 150, Castrol Hyspin R&O150, Texaco Regal R&O 150, Union Turbine 150

Unilube 22 Turbine/Hydraulic Oil 55gl Bosse Unilube 22 Turbine/Hydraulic Oil 55gl
Viscosity 22 cSt@40C - 100 SSU/SUS@100F Turbine Oil (R&O) Replaces Mobil Velocite 10, Shell Tellus (Spindle) 22, Chevron AW Machine Oil 22, Castrol Hyspin R&O 22, Texaco Spindura 22, Union Turbine 22

Unilube 32 Turbine/Hydraulic Oil 55gl Bosse Unilube 32 Turbine/Hydraulic Oil 55gl
Viscosity 32 cSt@40C - 165 SSU/SUS@100F Turbine Oil (R&O) Replaces Mobil DTE Light, Shell Turbo T20, Chevron GST 32, Castrol Hyspin R&O 32, Texaco Regal R&O 32, Union Turbine 32

Unilube 46 Turbine/Hydraulic Oil 55gl Bosse Unilube 46 Turbine/Hydraulic Oil 55gl
Viscosity 46 cSt@40C - 237 SSU/SUS@100F Turbine Oil (R&O) Replaces Mobil DTE Medium, Shell Turbo T46, Chevron GST 46, Castrol Hyspin R&O 46, Texaco Regal R&O 46, Union Turbine 46

Unilube 68 Turbine/Hydraulic Oil 55gl Bosse Unilube 68 Turbine/Hydraulic Oil 55gl
ISO VG 68 R&O Turbine Oil Replaces Mobil DTE Heavy-Medium, Shell Turbo T68, Chevron GST 68, Castrol Hyspin R&O 68, Texaco Regal R&O 68, Union Turbine 68 




 
Sản phẩm