CASTROL BP MOBIL SHELL CALTEX TOTAL

Need Application Help? Give us a call -free- 0909 366 278 (Mr Phan)
CASTROL - BP -
MOBIL -SHELL -CALTEX -TOTAL lubricants
to carry on business
Email: ngocphanvt@gmail.com


Tìm kiếm Blog này

17 tháng 4, 2010

SẢN PHẨM VILUBE CHÚNG TÔI ĐANG CÓ HÀNG:01/01/2011

ENERGREASE LS -EP(Mỡ gốc lithium )
Mô tả :
ENERGREASE LS và LS-EP đây là loại mỡ gốc Lithium chất lượng hảo hạng kết hợp với dầu nhớt được tinh lọc bặng dung môi sử dụng thích hợp trong khoảng nhiệt độ -30 độ C đến 130 độc C .

Các loại mỡ ENERGREASE LS chứa các chất phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa và chống ăn mòn, giúp mỡ sử dụng được lâu dài và bảo vệ rất tốt các bề mặt lim loại đen .

Các loại mỡ ENERGREASE LS-EP có các phụ gia cực áp không chì, được dùng để bôi trơn những bề mặt chịu tải nặng và tải trọng va đập

Các loại mỡ này đều có khả năng kháng nước vá tính đa dụng .

Lợi điểm chính
-Đa dụng
-Tuối thọ sử dụng lâu dài
-Lực ma sát thấp
-Không bị nước rửa trôi
-Độ bền cơ học và tính chống rung tốt
-Khả năng bơm tốt

Ứng dụng
Mỡ ENERGREASE LS và LS-EP dùng để bôi trơn tất cả các loại ổ trượt và ổ lăn trong mọi loại máy móc - Bao gồm động cơ điện, máy công cụ, có nhiệt độ làm việc nằm trong giới hạn nêu trên .

Các đặc trưng tiêu biểu

ENERGREASE LS 2
-Phân loại NLGI (ASTM D1298) : 2
-Sự tách dầu 105 giờ ở 40 độ C(IP 121): 3,5/ %TI
-Độ xuyên kim 60 lần giã ở 25 độ C(ASTM D217) 265/295(0,1mm)
-Độ xuyên kim ổn định thay đổi 60/10 (mũ tám) lần +30(0,1mm)
-Tính chống rỉ(IP 220): 0,0
-Nhiệt độ nhỏ giọt(ASTM D566/100) 190

ENERGREASE LS 3
-Phân loại NLGI (ASTM D1298) : 3
-Sự tách dầu 105 giờ ở 40 độ C(IP 121): 1,5/ %TI
-Độ xuyên kim 60 lần giã ở 25 độ C(ASTM D217) 220/250(0,1mm)
-Độ xuyên kim ổn định thay đổi 60/10 (mũ tám) lần +30(0,1mm)
-Tính chống rỉ(IP 220): 0,0
-Nhiệt độ nhỏ giọt(ASTM D566)/đơn vị tính :100 : 190

ENERGREASE LS-EP 1
-Phân loại NLGI (ASTM D1298) : 1
-Sự tách dầu 105 giờ ở 40 độ C(IP 121): - / %TI
-Độ xuyên kim 60 lần giã ở 25 độ C(ASTM D217) 320/340(0,1mm)
-Độ xuyên kim ổn định thay đổi 60/10 (mũ tám) lần ---(0,1mm)
-Tính chống rỉ(IP 220): 0,0
-Nhiệt độ nhỏ giọt(ASTM D566)/đơn vị tính :100 : 190

ENERGREASE LS-EP 2
-Phân loại NLGI (ASTM D1298) : 2
-Sự tách dầu 105 giờ ở 40 độ C(IP 121): 2,4 / %TI
-Độ xuyên kim 60 lần giã ở 25 độ C(ASTM D217) 264/295(0,1mm)
-Độ xuyên kim ổn định thay đổi 60/10 (mũ tám) lần +35(0,1mm)
-Tính chống rỉ(IP 220): 0,0
-Nhiệt độ nhỏ giọt(ASTM D566)/đơn vị tính :100 : 190

ENERGREASE LS-EP 3
-Phân loại NLGI (ASTM D1298) : 3
-Sự tách dầu 105 giờ ở 40 độ C(IP 121): 2,5 / %TI
-Độ xuyên kim 60 lần giã ở 25 độ C(ASTM D217) 220/250(0,1mm)
-Độ xuyên kim ổn định thay đổi 60/10 (mũ tám) lần +35(0,1mm)
-Tính chống rỉ(IP 220): 0,0
-Nhiệt độ nhỏ giọt(ASTM D566)/đơn vị tính :100 : 190

Bao bì : phuy/180Kg - Xô/15Kg . 

SẢN PHẨM VILUBE CHÚNG TÔI ĐANG CÓ HÀNG:01/01/2011
DẦU THUỶ LỰC ::yikes:
Hydralo 22 Phuy 200 lít
Hydralo 32 Phuy 200 lít
Hydralo 46 Phuy 200 lít
Hydralo 68 Phuy 200 lít
Hydralo 100 Phuy 200 lít
Hydraulic Oil AW 15 Phuy 200 lít
Hydraulic Oil AW 32 Phuy 200 lít
Hydraulic Oil AW 46 Phuy 200 lít
Hydraulic Oil AW 68 Phuy 200 lít
Hydralo AW 22 Phuy 200 lít
Hydralo AW 32 Phuy 200 lít
Hydralo AW 46 Phuy 200 lít
Hydralo AW 68 Phuy 200 lít
Hydralo AW 100 Phuy 200 lít
Hydralo AW 150 Phuy 200 lít
Hydralo AW 220 Phuy 200 lít
Hydralo AW 320 Phuy 200 lít
Pacific AWX 32 Phuy 200 lít
Pacific AWX 68 Phuy 200 lít
DẦU ĐỘNG CƠ ::yikes:
Vimar 40 CD can 18 lit
Vimar 50 CD can 18 lit
Stello 40 CD/SF xô 18 lit
Stello 50 CD/SF xô 18 lit
Stello 20W50 xô 18 lit
Vimar 40 CD phuy 200 lit
Vimar 50 CD phuy 200 lit
Stello 40 CD/SF phuy 200 lit
Vilube diesel engine oil CF2 phuy 200 lit
Prido DD 40 phuy 200 lit
Stello 50 CD/SF phuy 200 lit
Stello 20W50 CD/SF phuy 200 lit
Vilube SDX 30-CF4 phuy 200 lit
Vilube SDX 40 CF phuy 200 lit
Vilube SDX 50 CF phuy 200 lit
Vilube SDX 10W phuy 200 lit
Vilube SDX4 15W40 CF4/CE/SG phuy 200 lit
Vilube SDX4 15W40 CG4/SL phuy 200 lit
Vilube SDX4 20W/50-CG4/SL phuy 200 lit
Vilube SDX6 15W40 phuy 200 lit
DẦU NHỚT HỆ THỐNG BÁNH RĂNG ::yikes:
Gear oil 90 GL1 Bình 4 lit
Gear oil 90 EP GL4 Bình 4 lit
Gear oil 140 GL1 Bình 4 lit
Gear oil 140 EP GL4 Bình 4 lit
Gear oil 90 GL1 phuy 200 lit
Gear oil 90 EP GL4 phuy 200 lit
Gear oil 140 GL1 phuy 200 lit
Gear oil 140 EP GL4 phuy 200 lit
Gear oil EP 80W-90 phuy 200 lit
Gear oil EP85W-140 phuy 200 lit
DẦU MÁY NÉN LẠNH ::yikes:
Congello 32 phuy 200 lit
Congello 46 phuy 200 lit
Congello 68 phuy 200 lit
Congello 100 phuy 200 lit
Congello X 32 phuy 200 lit
Congello X 46 phuy 200 lit
Congello X 68 phuy 200 lit
DẦU NHỚT HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG ::yikes:
Matola 22 Phuy 200 lít
Matola 32 Phuy 200 lít
Matola 46 Phuy 200 lít
Matola 68 Phuy 200 lít
Matola 100 Phuy 200 lít
Matola 150 Phuy 200 lít
Matola 220 Phuy 200 lít
Matola 320 Phuy 200 lít
Matola 460 Phuy 200 lít
Matola 680 Phuy 200 lít
Matola EP32 Phuy 200 lít
Matola EP46 Phuy 200 lít
Matola EP68 Phuy 200 lít
Matola EP100 Phuy 200 lít
Matola EP150 Phuy 200 lít
Matola EP220 Phuy 200 lít
Matola EP320 Phuy 200 lít
Matola EP460 Phuy 200 lít
Matola EP680 Phuy 200 lít
Matola EP1000 Phuy 200 lít
Matola EP1000 Bình 4 lít
DẦU TRUYỀN NHIỆT::yikes:
Heatrans 300Phuy 200 lít
Heatrans 315Phuy 200 lít
DẦU MÁY NÉN KHÍ :
Acompra 32Phuy 200 lít
Acompra 46Phuy 200 lít
Acompra 68Phuy 200 lít
Acompra 100Phuy 200 lít
Acompra 150Phuy 200 lít
DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI::yikes:
Lacto GP
DẦU TUẦN HOÀN ::yikes:
Circulating Oil CS22 Phuy 200 lít
Circulating Oil CS32 Phuy 200 lít
Circulating Oil CS46 Phuy 200 lít
Circulating Oil CS68 Phuy 200 lít
Circulating Oil CS100 Phuy 200 lít
Circulating Oil CS220 Phuy 200 lít
Circulating Oil CS320 Phuy 200 lít
DẦU TURBIN ::yikes:
Vilube Turvi TD32 Phuy 200 lít
Vilube Turvi TD46 Phuy 200 lít
Vilube Turvi TD68 Phuy 200 lít
NHỚT HÀNG HẢI ::yikes:
Vilube TP 312 Phuy 200 lít
Vilube TP 412 Phuy 200 lít
Vilube TP 512 Phuy 200 lít
Vilube TPX 340 Phuy 200 lít
Vilube TPX 415 Phuy 200 lít
Vilube TPX 430 Phuy 200 lít
Vilube TPX 440 Phuy 200 lít
Vilube TPX 515 Phuy 200 lít
Vilube TPX 540 Phuy 200 lít
Vilube Durax X 30 Phuy 200 lít
Vilube Extra DCL 4500 Phuy 200 lít
Vilube Extra DCL 5500 Phuy 200 lít
Extra DCL 5700 Phuy 200 lít
EDM D80 Phuy 200 lít
Vilube Tacko 80 Phuy 200 lít
DẦU NHỚT HỘP SỐ ::yikes:
Vilube Dexron III (ATF3) Bình 0.5 lít
Vilube Dexron III (ATF3) Bình 1 lít
Vilube Dexron III (ATF3) Phuy 200 lít
DẦU XÚC RỬA ĐỘNG CƠ ::yikes:
Flushing oil Phuy 200 lít

300V LE MANS 20W60
300V COMPETITION 15W50
300V CHRONO 10W40
300V POWER 5W40
300V POWER RACING 5W30
300V HIGH-RPM 0W20
300V 4T FACTORYLINE 15W50
300V 4T FACTORYLINE 10W40
300V 4T FACTORYLINE 5W40
300V 4T FACTORYLINE 5W30
8100 X-CESS 5W40
8100 X-CLEAN 5W40
8100 X-MAX 5W30
8100 X-LITE 0W30
7100 4T 20W50
7100 4T 10W40
6100 SYNERGIE 10W40
5100 4T 15W50
5100 4T 10W40
4100 TURBOLIGHT 10W40
4100 POWER 15W50
3100 GOLD 4T 15W50
3100 GOLD 4T 10W40
3000 4T 20W50
2100 POWER PLUS 10W40
2100 POWER 10W40
2100 POWER 15W50
2000 MULTIGRADE 20W50
1100 4T 10W40
H-TECH 100 4T 10W40
H-TECH 100 10W40
H-TECH 100 PLUS 5W30
H-TECH MULTISTANDARD 5W40

  1. Motul 5100 4T Synthetic Blend Motor Oil - Motul Fluids and Lubricants

    Motul 5100 4T Synthetic Blend Motor Oil - Motul Motorcycle Fluids and Lubricants : Uses new ester synthetic base stock. Bonds electrochemically with metals. ....

  2. MOTUL 300V SYNTHETIC MOTOR OIL - Motul 300V Synthetic Motorcycle Motor
    $14.95 new
    ProCycleDepot.com

    MOTUL 300V SYNTHETIC MOTOR OIL - Motul 300V Synthetic Motorcycle Motor

    Motul 300V Synthetic Motorcycle Motor Oil Double Ester Technologys two types of esters provide excellent lubricity, better engine response and maximum ....

  3. MOTUL 3000 4T Motor Oil 20W50 1 gal
    $31.99 new
    Cycle Gear Direct

    MOTUL 3000 4T Motor Oil 20W50 1 gal

    Features and Benefits Multi-grade oil developed for 4-stroke air- and liquid ... high performance riding and racing CLICK HERE to learn more about Motul oils!

  4. Motul 7100 Synthetic Ester Motor Oil
    $10.45 new
    $22.45 with tax and shipping
    Superbike Toy Store

    Motul 7100 Synthetic Ester Motor Oil

    Motul 7100 Synthetic Ester Motor OilRecommended for all 4-stroke motorcycles with catalytic convertersEster technology improves engine responseProprietary ....

  5. Motul / K&N Motorcyle Oil Change Kit
    $34.99 new
    $42.99 with tax and shipping
    SoloMotoParts.com

    Motul / K&N Motorcyle Oil Change Kit

    ... on/off) with 3 Quarts/Liters of high performance 10W40 Motul Engine Oil and save! ... model and year of your motorcycle so we can get you the right filter.

  6. MOTUL 5100 4T SYNTHETIC BLEND OIL
    $26.99 new
    oneidasuzuki.com

    MOTUL 5100 4T SYNTHETIC BLEND OIL

    "GALLON 10W40 #36010060 GALLON 15W50 #36010063 4 LITER 10W50 #36010062".

  7. Motul 5100 Ester/Synthetic Engine Oil Motul Oil Lube
    $10.95 new
    $17.94 with tax and shipping
    Motorcycle Superstore

    Motul 5100 Ester/Synthetic Engine Oil Motul Oil Lube

    ... an anti?foaming agent that keeps oil pressure high and heat transfer at a maximum. Motul 5100 Ester/Synthetic Engine Oil Street Motorcycle Oils-Chemicals.

  8. EA/MOTUL SHOCK OIL 2.5W-20W - MOTUL USA INC -

    EA/MOTUL SHOCK OIL 2.5W-20W - MOTUL USA INC -

    EA/MOTUL SHOCK OIL 2.5W-20W - MOTUL USA INC -.

  9. MOTUL 3000 4T 10W40 1 GALLON OIL 3000 4T OIL
    $29.10 new
    Motorcycle Acc. Whse

    MOTUL 3000 4T 10W40 1 GALLON OIL 3000 4T OIL

    MOTUL 3000 4T 10W40 1 GALLON OIL 3000 4T OIL SIZE: Gallon; ... oil made for the demands of today`s air- or water-cooled 4-stroke motorcycle engines; ....

  10. Motul 3000 Petroleum Oil Motul Oil Lube
    $7.95 new
    $14.94 with tax and shipping
    Motorcycle Superstore

    Motul 3000 Petroleum Oil Motul Oil Lube

    ... Street Motorcycle Oils-Chemicals - Motul 3000 Petroleum Motor Oil, Premium high performance engine oil for all 4?stroke motorcycles with or without a ....

Motul Brake Fluids
Motul Brake Fluids

Motul Engine Oils - Gasoline and Diesel
Motul Racing Oils
Motul Racing Oils
Gearbox Fluids
Gearbox Fluids
Motul Coolants
Motul Coolants
Motul Karting Products
Motul Karting Products
MOTUL Classic Oils
MOTUL Classic Oils
Motul Greases
Motul Greases
Motul Cleaners
Motul Cleaners
MOTUL Racing Products and Apparel

Các sản phẩm BP- CASTROL hàng mới về: 10/01/2011

 






Công ty TNHH Phong Phú
Kinh doanh chuyên nghiệp toàn quốc dầu mỡ nhờn
CASTROL - BP - MOBIL - SHELL - TOTAL - CALTEX
Office: 801 Trương Công Định, Thành phố Vũng Tàu
ĐT: +84 64. 593939
Fax: +84 64. 597229
Hotline: 0909 366 278(Mr Phan)
 1 - AUTRAN MBX - Dầu hộp số tự động BP
Mô tả :
Đây là loại dầu hộp số tự động đạt tiêu chuẩn General Motor 6137-M đối với loại chất lỏng Dexron II D, Được chế tạo từ dầu gốc parafin tinh lọc, kết hợp với dầu gốc 80 BHK có chỉ số độ nhớt cao của BP đã được cấp bằng sáng chế .

Ứng dụng :
ATRAN MBX chủ yếu dùng cho hệ thống truyền động tự động trong xe khách của hãng General Motor; Ford Motor và Mercedes-Benz. Dầu này cũng có thể dùng cho hộp số tự động và hộp số có trợ lực của nhiều loại xe khác nhau mà nhà sản xuất khuyến cáo hoặc chỉ định dùng dầu Dexron II D có độ nhớt thấp .

Đặc biệt thích hợp để châm thêm vào hộp số tự động của xe khách khi bảo dưỡng và để dùng cho hộp số kiểu Allision được chỉ định dùng cầu C3 hoặc C4 .

Công nhận :
Dầu này được công nhận bởi :
-General Motor: tiêu chuẩn GM 6137D đối với loại dầu Dexron IID(số phê chuẩn D-22119)
-Ford Motor : tiêu chuẩn WSP-M2C 185-A (Mercon)
-Mercedes-Benz tờ 236.6
-Allision : tiêu chuẩn TES-228(số phê chuẩn C4-12350390)

Các đặc trưng tiêu biểu : BP-Autran MBX
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) 0.870 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy(ASTM D92) 217 độ C
-Độ nhớt động học ở 40 độ C(ASTM D445) 37.3/cSt
-Độ nhớt động học ở 100 độ C(ASTM D445) 7.4/cSt
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) 170
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97) -42 độ C

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là quy cách . 

Dầu nhớt tôi luyện kim loại

Castrol Iloquench 32
Castrol Iloquench 395

Castrol Iloquench 32

Castrol Iloquench 32 là dầu tôi luyện phù hợp với tốc độ làm nguội gia tốc, có tính kháng ô-xy hóa và ổn định nhiệt cao.
Castrol Iloquench 32 phù hợp cho các tôi luyện bu-lông, đai ốc, vòng bi, thép lò xo.
Nhiệt độ hoạt động từ 200C đến 900C.


Iloquench 32Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 300CASTM D4052Kg/l0,866
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt27,91
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt4,91
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C206


Castrol Iloquench 395

Castrol Iloquench 395 là dầu tôi luyện được pha chế từ gốc dầu khoáng paraffinic cao cấp với tốc độ làm nguội gia tốc, kết hợp với các phụ gia cải thiện bề mặt tôi và kháng ô xy hóa tuyệt hảo. Loại dầu này giúp chi tiết tôi sáng hơn, không bị bám các hạt cặn carbon như thường thấy khi sử dụng các loại dầu tôi gia tốc thông thường.

Áp dụng:
Tôi thép carbon trung bình và thép hợp kim thấp.
Tôi cứng các loại bu-lông đai-ốc sau khi thấm than
Tôi các loại thép “khó” nhiệt luyện.
Castrol Iloquench 395 thích hợp để sử dụng trong các loại lò tôi, các lò tôi hở và trong các nguyên công tôi sau khi xử lý muối.


Iloquench 395Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 300CASTM D4052Kg/l0,84
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt20-27
Điểm chớp cháy cốc hởASTM D920C>220
Độ a-xít tổngASTM D974mgKOH/g<0,30

Dầu nhớt bôi trơn che ép


Castrol SMR Heavy X

Castrol SMR Heavy X là dầu bôi trơn che ép được pha chế từ dầu gốc bitum kết hợp với phụ gia chịu cực áp.
Loại dầu này không thấm nước và tính bám dính rất cao của nó giúp cho dầu không bị nhỏ giọt trong các bộ truyền bánh răng hở tốc độ chậm. Đây là chất bôi trơn lý tưởng cho các loại dây cáp làm việc trong điều kiện tải nặng và chịu mài mòn.
Castrol SMR Heavy X cung cấp những đặc tính bảo vệ cho các ổ đỡ và các bộ truyền bánh răng làm việc trong điều kiện quá tải, liên tục hoặc gián đoạn. Đây là điều kiện làm việc điển hình trong công nghiệp Mía Đường, nơi mà các thiết bị thường được vận hành với công suất cán ép mía vượt quá công suất thiết kế ban đầu. Kinh nghiệm đã chứng tỏ việc sử dụng dầu Castrol SMR Heavy X sẽ cho phép giảm nhiệt độ làm việc tại các ổ đỡ và cổ trục, kéo dài được tuổi thọ các ổ đỡ và đạt được năng suất cán ép cao hơn.


Cresta SMX Heavy XPhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l1,000
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C258
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt25000
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt165,0
Tải trọng Timken OKlbs40-45
Print

Chất bảo quản kim loại


Castrol Rustilo DWX 30

Castrol Rustilo DWX 30 là dầu bảo quản chi tiết có khả năng tách nước trên bề mặt kim loại, sau khi dung môi bay hơi sẽ để lại một lớp màng bảo vệ cực mỏng.

Chúng có các đặc tính bảo vệ, khả năng khử nhũ, khả năng tách nước tuyệt hảo, đồng thời nó cũng chứa tác nhân làm sạch các vết dấu tay để lại trên chi tiết. Lớp màng cực mỏng này có các đặc tính chống gỉ sét tuyệt hảo. Sản phẩm này cũng được sử dụng như một chất bôi trơn chịu tải nhẹ và bảo vệ chi tiết.
Hạn bảo vệ:
Trong nhà - 9 tháng
Ngoài trời - 3 tháng
Một đặc điểm nổi bật của sản phẩm này là khả năng chống rỉ sét gây ra do dấu tay người. Điều này đặc biệt quan trọng khi sản phẩm được dùng để bảo vệ các chi tiết có độ chính xác gia công cao.
Print

Chất làm sạch kim loại


Castrol Techniclean MP

Castrol Techniclean MP là chất tẩy rửa đa năng gốc nước với tính kiềm nhẹ. Sản phẩm này không chứa pô-ly phốt-phát, si-li-cat, hoặc ni-trit.
Castrol Techniclean MP được pha chế để tẩy rửa ở nhiệt độ trên 550C bằng phương pháp phun, nhúng hoặc sóng siêu âm.
Chúng tẩy được các loại dầu nặng, hợp chất dập ép, các chất đánh bóng và bảo vệ tạm thời cũng như rất nhiều các loại dầu nhẹ khác.
Nồng độ sử dụng bình thường: 2%– 5%
Nhiệt độ làm việc khuyến nghị: 400C – 800C


Techniclean MP Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CIP 160Kg/l1,16
Độ pH (3% trong nước khử i-on)BS 164710,3
Độ pH, không pha nướcBS 164710,7
Tổng lượng kiềm (đạt độ pH 4)BAM 1018,2% NaOH
Print

Mỡ

Castrol LM
Castrol LMX
Castrol Sheerol AP 3
Castrol Spheerol EPL 2
Castrol Moly Grease

Castrol LM

Castrol LM là loại mỡ mềm vừa, gốc lithium. Sản phẩm này có độ bền cao chống lại lực cắt trượt cơ học và có khả năng vận hành ở nhiệt độ cao. Castrol LM cũng có đặc tính dễ bơm ở nhiệt độ thấp, tính kháng nước và chống ăn mòn nổi bật.

Castrol LM chủ yếu dùng cho việc bôi trơn ổ trục bánh xe. Ngoài ra, Castrol LM còn phù hợp để bôi trơn gầm xe và hầu hết các ứng dụng trong ô tô, xe máy.


Castrol LMPhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Phân loại NGLIASTM 1298
2
Độ xuyên kimASTM D217mm280
Điểm chảy giọtASTM D566C180
C
cSt150
Khuyến nghị nhiệt độ làm việc
C

Castrol LMX

Castrol LMX là loại mỡ bôi trơn gốc lithium phức hợp với các tính năng vượt trội hơn so với mỡ lithium thông thường.

Nhiệt độ chảy giọt của mỡ Castrol LMX đạt đến 2600C và có thể lên đến 3000C. Vì thế chúng có nhiệt độ làm việc vượt xa các loại có gốc xà phòng lithium thông thường. Tính kháng nước và khả năng bơm chuyển ở nhiệt độ thấp cũng vượt trội. Mỡ Castrol LMX có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và ô tô xe máy.


Castrol LMXPhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Phân loại NGLIASTM 1298
2
Độ xuyên kimASTM D217mm280
Điểm chảy giọtASTM D566C260
C
cSt180
Khuyến nghị nhiệt độ làm việc

C

Castrol Sheerol AP 3

Castrol Sheerol AP 3 là loại mỡ đa dụng cao cấp gốc lithium, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Chúng có chứa các chất ức chế chống ăn mòn và ôxy hóa và có đặc tính ổn định tuyệt hảo về nhiệt và cơ. Loại mỡ này đặc biệt thích hợp để bôi trơn cho tất cả các loại ổ bi và ổ trượt và cũng thích hợp sử dụng ở những nơi ẩm ướt.

Castrol Sheerol AP 3 thích hợp để bôi trơn tất cả các loại ổ bi và ổ trượt làm việc ở tốc độ trung bình và cao, các bề mặt trượt, các khớp nối và các ứng dụng công nghiệp khác bao gồm cả các bộ truyền bánh răng bôi trơn mỡ, phạm vi nhiệt độ làm việc từ -300C to 1200C.


Castrol Spheerol AP3Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Phân loại NLGIASTM 1298
3
Độ xuyên kimASTM D217mm235
Điểm chảy giọtASTM D566C190
C
cSt100
Khuyến nghị nhiệt độ làm việc
C

Castrol Spheerol EPL 2

Castrol Spheerol EPL 2 là mỡ đa dụng cao cấp gốc lithium với đặc tính chịu được cực áp, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp với phạm vi nhiệt độ từ -200C đến 1200C

Loại mỡ này đặc biệt thích hợp để bôi trơn cho các ổ bi và ổ trượt tải trọng nặng và chịu tải trọng va đập. Chúng có chứa các phụ gia ức chế chống ăn mòn và chống ôxy hóa, khả năng kháng nước và chống rỉ sét rất tốt.

Castrol Spheerol EPL 2 được sử dụng bôi trơn cho các ổ bi và ổ trượt trong các nhà máy xi-măng, giấy, thép; các ổ đỡ và thiết bị trong ngành hàng hải, thi công cơ giới và khai thác mỏ.


Castrol Spheerol EPL 2Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Phân loại NGLIASTM 1298
2
Độ xuyên kimASTM D217mm270
Điểm chảy giọtASTM D566C170
C
cSt200
Khuyến nghị nhiệt độ làm việc
C

Castrol Moly Grease

Castrol Moly Grease làmỡ đa năng, gốc lithium có chứa mô-líp-đen đi-sun-phít.

Đây là loại mỡ phù hợp cho các loại khớp xoay và lắc, các ổ đỡ chịu tải nặng, tốc độ chậm hoặc trung bình và đặc biệt hữu hiệu trong việc phòng tránh ổ đỡ bị hỏng do sự rung động quá mức hoặc tải va đập.

Mỡ Castrol Moly duy trì một lớp phủ mô-líp-đen đi-sun-phít trên bề mặt kim loại làm việc, tạo thành lớp bôi trơn rắn chống cào xướt.


Castrol MolyPhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Phân loại NGLIASTM 1298
2
Độ xuyên kimASTM D217mm280
Điểm chảy giọtASTM D566C188
C
cSt100
Khuyến nghị nhiệt độ làm việc
C

Dầu bánh răng Công nghiệp BP

ENERGOL GR - XP

Mô tả :
ENERGOL GR-XP là chủng loại dầu bánh răng Công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Các chất phụ gia được pha chế theo công nghệ không cho sun-phua phốt pho của BP đã được chứng minh là có nhiều ưu điểm lớn hơn các công nghệ cũ, đặc biệt khi có hiện diện của hơi nước. Kỹ thuật pha chế đem lại cho dầu các đặc tính tuyệt vời chống ăn mòn, chống tạo bọt, chống nhũ hóa và chống oxy hóa . Đặc tính độ nhớt rất tốt đạm bảo ENERGOL GR-XP là chủng loại dầu bánh răng Công nghiệp chất lượng cao, chịu lực khởi động không quá lớn trong điều kiện thời tiết lạnh. Các chất phụ gia trong dầu này tương hợp với các kim loại đen và kim loại màu dùng để gia công các bánh răng Công Nghiệp .

Lợi điểm chính :
* Chống mài mòn rất tốt cho nhiều loại bánh răng
* Vận hành không phải thăm bơm trong khoảng thời gian giữa những lần đại tu ngay cả ở nhiệt độ cao và trong những điều kiện khắc nghiệt
* Bảo vệ động cơ tối đa chống ăn mòn và mài mòn
* Hoạt động tốt ngay trong điều kiện có hơi ấm .

Các đặc trưng tiêu biểu

ENERGOL GR-XP 68
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,888 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 224 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 65,3 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 8,65/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -24 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 104
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 220/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

ENERGOL GR-XP 100
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,904 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 224 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 96 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 11,1/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -24 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 100
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 230/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

ENERGOL GR-XP 150
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,904 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 238 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 140 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 14,0/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -24 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 96
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 230/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

ENERGOL GR-XP 220
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,907 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 241 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 210 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 18,0/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -21 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 94
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 240/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

ENERGOL GR-XP 320
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,912 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 243 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 305 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 22,7/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -15 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 92
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 240/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

ENERGOL GR-XP 460
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,919 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 243 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 425 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 27,2/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -9 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 88
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 250/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

ENERGOL GR-XP 680
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,926 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 246 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 630 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 34,2/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -9 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 85
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 260/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

ENERGOL GR-XP 1000
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298): 0,940 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92): 240 độ C
-Độ nhớt động học 40 độ C (ASTM D445): 950 /cSt
-Độ nhớt động học 100 độ C (ASTM D445): 43 /cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97): -3 độ C
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 82
-Tải trọng hàn dính 4-bi : 260/kg
-Tải Timken OK : 60/70 Ib
-Thử tải FZG(A/8.3/90 độ C)(IP 334) Cấp tải > 12
-Thử nghiệm chống rỉ(ASTM D665B): đạt

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai cố thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành quy cách .

Superlonglife-Dầu động cơ xăng&diesel

Mô tả :
Đây là loại dầu động cơ đa cấp được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao và công nghệ phụ gia tiên tiến ''FlexiGuard''có tính năng duy trì độ nhớt thích hợp khi động cơ khởi động và khi vận hành ở nhiệt độ cao giúp bảo vệ tốt cho động cơ trong mọi điều kiện vận hành .

Ứng dụng :
Super Longlife được dùng trong các động cơ diesel tăng áp và không tăng áp như các loại xe tải, ô tô, tàu đánh cá....(cũng dùng được trong các động cơ xăng)

Ưu điểm vượt trội của BP Super Longlife đa cấp
-Bảo vệ động cơ tối đa
-Giúp động cơ hoạt động bền bỉ
-Phát huy công xuất của động cơ

Tiêu chuẩn kỹ thuật
Super Longlife được pha chế đáp ứng tiêu chuẩn kỷ thuật sau đây của Viện dầu mỏ Hoa Kỳ : API CD/SF

Các đặc trưng tiêu biểu

SUPER LONGLIFE 20W40
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298) : 0,898 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy(ASTM D92) : 216 độ C
-Độ nhớt động học ở 40 độ C(ASTM D445): 138/cSt
-Độ nhớt động học ở 100 độ C(ASTM D445): 16,5/cSt
-Chỉ số kiềm tổng(ASTM D2896): 6,5 mgKOH/g
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) : 100
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97): -9

SUPER LONGLIFE 20W50
-Khối lượng riêng ở 15 độ C(ASTM D1298) : 0,90 Kg/l
-Nhiệt độ chớp cháy(ASTM D92) : 216 độ C
-Độ nhớt động học ở 40 độ C(ASTM D445): 214/cSt
-Độ nhớt động học ở 100 độ C(ASTM D445): 20,2/cSt
-Chỉ số kiềm tổng(ASTM D2896): 6,6 mgKOH/g
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) : 114
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97): -9

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là quy cách .

Bao bì : phuy 200L/can 18L

ENERGOL CS -Dầu hệ thống tuần hoàn

Mô tả :
Đây là một nhóm dầu phẩm chất hảo hạng, không có chất phụ gia, vo61n có khả năng cao chống lại oxy hóa và nhũ hóa. Do đó, có thời gian sử dụng lâu dài và các đặc tính của dầu bị biến chất ít nhất trong sự dụng. Những loại dầu này có chỉ số độ nhớt cao, bao đảm độ nhớt ít thay đổi với nhiệt độ .

Lợi điểm chính :
* Tự có khả năng bôi duy trì tốt lớp dầu bôi trơn giữa hai bề mặt ma sát
* Tính chống oxy hóa cao
* Tính năng chống nhũ hóa tốt
* Chỉ số độ nhớt cao

Ứng dụng
Dầu ENERGOL CS có nhiều ứng dụng khác nhau như là :
* Hệ thống tuần hoàn, trong các máy cán, máy kéo(cho cả ổ bi và ổ trượt)
* Bơm chân không
* Hộp giảm tốc đủ loại khích thước(thích hợp với dầu không cần chịu cao áp)
* Các nhà chế tạo máy móc cũng giới thiệu sử dụng dầu CS trong nhiều lĩnh vực khác nhau .

Các chỉ tiêu kỹ thuật tiêu biểu :

ENERGOL CS 32
-Khối lượng riêng 15 độ C(ASTM 1298) 0.874 Kg/l
-Nhiệt độ chớp lửa(ASTM D92) 216 độ C
-Độ nhớt động học(40 độ C)(ASTM D445 30 /cSt
-Độ nhớt động học(100 độ C)(ASTM D445) 6.10/cSt
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) 100/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97) -12

ENERGOL CS 46
-Khối lượng riêng 15 độ C(ASTM 1298) 0.874 Kg/l
-Nhiệt độ chớp lửa(ASTM D92) 219 độ C
-Độ nhớt động học(40 độ C)(ASTM D445 46 /cSt
-Độ nhớt động học(100 độ C)(ASTM D445) 6.72/cSt
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) 98/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97) -9

ENERGOL CS 68
-Khối lượng riêng 15 độ C(ASTM 1298) 0.881 Kg/l
-Nhiệt độ chớp lửa(ASTM D92) 231 độ C
-Độ nhớt động học(40 độ C)(ASTM D445 68 /cSt
-Độ nhớt động học(100 độ C)(ASTM D445) 8.57/cSt
-Chỉ số độ nhớt(ASTM D2270) 96/cSt
-Nhiệt độ ngưng chảy(ASTM D97) -9

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành một quy cách . 

Dầu nhớt thủy lực

Castrol Hyspin AWH-M

Dầu thủy lực gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao

Loại dầu này chứa phụ gia chống mài mòn gốc kẽm rất hiệu quả, đã được thử nghiệm bằng phương pháp 4 bi, thử nghiệm bánh răng FZG, khả năng tách nước tuyệt hảo đã được thử nghiệm theo ASTM 1401.

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M còn có thể sử dụng trong một vài loại hộp số và tuốc-bô tăng áp.
Castrol Hyspin AWH-M đạt yêu cầu của tiêu chuẩn DIN 51524 P.2 và Dennision HF-1. Chúng cũng đạt yêu cầu thử nghiệm bơm Sperry Vicker 35VQ25.

Độ nhớt: ISO VG 15, 32, 46, 68, 100

Hyspin AWH-MPhương pháp thửĐơn vị15324668100
CASTM 1298Kg/l0,870,8750,8750,880,88
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C160190190190190
CASTM D445cSt15,032,046,068,0100,0
CASTM D445cSt3,86,38,110,913,0
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-150150150150130
Điểm rót chảyASTM D97C-48-39-36-36-33
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g




Tính chống rỉIP 135B-Không gỉ



C)IP 334Cấp tải đạt
<11<12<12<12

Castrol Hyspin AWS

Castrol Hyspin AWS là dầu thủy lực gốc khoáng có chứa phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và chống tạo bọt cùng với các chất phụ gia chống mài mòn, đáp ứng đầu đủ các yêu cầu sử dụng của loại bơm thủy lực kiểu Vicker’s Vane ở điều kiện làm việc và tốc độ định mức.

Castrol Hyspin tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loạicao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và si-li-con.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100

Hyspin AWSPhương pháp thửĐơn vị324668100
CASTM 1298Kg/l0,880,880,880,89
CASTM D445cSt324668100
CASTM D445cSt5,266,658,611,1
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C200200220220
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-95959595
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D892
20/020/010/010/0
Thử tải FZG (A/8.3/90)IP 334Cấp tải đạt<11<12<12<12

Dầu thủy lực chống cháy

Castrol Anvol WG 46 là dầu thủy lực chống cháy gốc nước-glycol, với hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn và ăn mòn.
Castrol Anvol WG 46 được khuyến nghị sử dụng trong các hệ thống thủy lực tiếp cận với nhiệt độ cao, nơi mà rò rỉ dầu thủy lực có khả năng gây cháy nổ.
Dầu thủy lực Castrol Anvol WG 46 hoàn toàn tương thích với nitrile, neoprene, silicone, nylon, cao su butyl rubber và vật liệu làm kín gốc fluropolymer.
Castrol Anvol WG 46 đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn:
7th Luxembourg Report
Factory Mutual Category 1

Độ nhớt: ISO VG 46

Anvol WG 46Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
CASTM 1298Kg/l1,07
Màu sắc

Đỏ
CASTM D445cSt46
Hàm lượng nước
%36
Điểm rót chảyASTM D97C-51
Trị số pH
-9,2
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D892
10/Nil

Dầu xích tải

Castrol Viscogen KL 15

Castrol Viscogen KL 15 là dầu xích tải gốc tổng hợp thích ứng với nhiệt độ hoạt động cao, trong môi trường khắc nghiệt, ở những vị trí mà dầu khoáng hay dầu tổng hợp thông thường sẽ gây ra mài mòn rất nhanh, hoặc dầu bị cac-bon hoá và tạo cặn bám vào xích.
Castrol Viscogen KL 15 có khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo và khả năng lưu chuyển ở nhiệt độ thấp rất tốt, giúp cho dầu thích ứng với một phạm vi nhiệt độ rộng.
Độ nhớt: ISO VG 220

Viscogen KL 15Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0.947
Màu sắc  Xanh lá cây
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt218
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt20
Điểm rót chảyASTM D97C-43
Thử nghiện ăn mòn đồng(3 giờ @ 1000C)ASTM D130-1
Thử nghiện ăn mòn thépDIN 51355-1

 

Dầu cắt loại pha nước

Castrol Syntilo 9954

Castrol Syntilo 9954 là loại dầu cắt gọt pha nước gốc tổng hợp được pha chế chủ yếu để gia công các kim loại đen. Loại dầu này hoàn toàn không chứa thành phần dầu khoáng nên tạo được nhũ tương bền vững cho cả nước cứng lẫn nước mềm và ít tạo bọt.
Castrol Syntilo 9954 được khuyến nghị cho các nguyên công gia công thông thường và nguyên công mài các vật liệu kim loại đen. Sản phẩm này được sử dụng rất thành công trong các tổ hợp máy CNC, NC, MC với đặc tính kháng khuẩn độc đáo duy nhất và các đặc tính trong suốt.

Syntilo 9954Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l1,0716
Độ pH (Dung dịch 5%)  8,9
Kiểm tra ăn mòn Beeny (Dung dịch 5%)  0/0-0
   Đạt

Castrol Syntilo 22

Castrol Syntilo 22 là loại dung dịch tưới trơn gốc tổng hợp, không chứa dầu khoáng, phenol và nitrite.
Castrol Syntilo 22 được áp dụng trong một phạm vi rộng rãi các công đoạn mài và các gia công cơ nhẹ đối với tất cả các chi tiết kim loại và không kim loại. Đây cũng là dung dịch tưới trơn lý tưởng sử dụng trong nguyên công mài kính hoặc đá ceramic.

Syntilo 22Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CIP 365g/ml1,06
Độ pH (Dung dịch 5%)X 147 9,5
Kiểm tra ăn mòn (Dung dịch 5%)
Thép
Nhôm/
IP 287 0%
Đặt tính chống tạo bọtIP 312giây10
Hệ số điều chỉnh khúc xạ--2,67

Castrol Hysol X

Castrol Hysol X là loại dầu cắt gọt pha nước, bán tổng hợp, kháng khuẩn, chịu cực áp và không chứa Chlorine.
Loại dầu phù hợp cho những hệ thống tưới trơn trung tâm lớn, đồng thời sử dụng tốt trong các thùng chứa dung dịch tưới trơn nhỏ của từng máy.
Khả năng ứng dụng của loại dầu này rất đa dạng bao gồm các nguyên công: phay, khoan, làm ren, chuốt và mài mỏng.
Castrol Hysol X cũng thích hợp để sử dụng trong những trung tâm gia công cao tốc theo công nghệ tiên tiến nhất và trong các hệ thống gia công linh hoạt nơi mà một loạt các nguyên công được thực hiện trên những loại vật liệu khác nhau. Loại dầu này cho tính năng làm việc rất tốt trên thép, gang và ngay cả trên các hợp kim khó gia công như thép không gỉ, thép nikel và hợp kim nhôm với hàm lượng silic cao.

Hysol XPhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CIP 365g/ml0,94
Phụ gia cực áp:
  • Sulphur
  • Phosphor
  • Esters
 %%%1-3<13-10
Độ pH (Dung dịch 5%)BS 1647 89
Kiểm tra ăn mòn (Dung dịch 5%)ThépNhômIP 287 0%Không ố bẩn
Đặt tính chống tạo bọtIP 312giây<15
Hệ số điều chỉnh khúc xạ--105

Castrol Cooledge BI

Castrol Cooledge BI là dầu cắt gọt loại pha nước, không chứa phenol, có chứa phụ gia tạo nhũ tiên tiến.
Khi sản phẩm này được pha với nước sẽ tạo một dung dịch nhũ tương trắng đục có tính ổn định cao. Chúng có các đặc tính chống đóng váng cao và chống ăn mòn hóa học, kết hợp với đặc tính thấm ướt và bôi trơn tốt, cải thiện mạnh mẽ đặc tính làm mát tại các vị trí gia công.
Castrol Cooledge BI có chứa các phụ gia kháng khuẩn hiệu quả giúp hạn chế sự phân hủy do nhiễm khuẩn trong hệ thống làm mát, kéo dài rất đáng kể tuổi thọ sử dụng.
Castrol Cooledge BI được khuyến nghị sử dụng cho đa số các nguyên công gia công trên mọi vật liệu kim loại và không kim loại.
Sản phẩm này không chứa các chất tạo nối gốc phenol, mùi nhẹ và dễ dàng thải bỏ nên được nhiều người vận hành đánh giá cao.

Nồng độ khuyến nghị:
Vị trí áp dụngThép các-bonThép hợp kimĐồng thau
Phay, tiện, khoan4%5%3%
Cưa nguội4%3%3%
Khoét, Ta-rô & gia công ren vít6,5%10%3%
Mài2,5%2,5%2,5%

Castrol Honilo 981

Castrol Honilo 981 là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có phụ gia bôi trơn gốc ester nhằm bảo đảm chất lượng bề mặt gia công thép cứng và hợp kim nic-ken.
Castrol Honilo 981 thích hợp cho nguyên công gia công tinh trên các loại thép và kim loại màu.
Honilo 981Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,83
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt4,9
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C120
Phụ gia cực áp:
  • Esters


D
Độ ăn mòn đồngIP 154
1a


Ghi chú:
Phụ gia cực áp được phân cấp như sau:
A: <1%, B: 1-3%, C: 3-10%, D: 10-20%, E: >20%

Dầu gia công biến dạng kim loại

Castrol Iloform BWS 152

Castrol Iloform BWS 152 là loại dầu hòa tan dùng cho công nghệ cán kéo dây đồng và hợp kim đồng.
Chúng phù hợp cho việc kéo nhỏ dây đồng từ đường kính ban đầu là 6 đến 9 mm và cũng dùng cho cỡ dây ban đầu 2,5 đến 4,5 mm. Chúng thích hợp cho cả 2 loại khuôn kéo bôi trơn ngâm trong dầu và bôi trơn kiểu xịt dầu.

Áp dụng Đường kính ban đầu (mm) Nồng độ nhũ tương (%)
Đồng dạng thanh 6-9 10-16
Dây đồng cỡ vừa 2,5 – 4,5 5-8
Dây đồng cỡ nhỏ 0,9 – 2,5 3-6

Castrol Iloform PS 158

Castrol Iloform PS 158 là dầu bôi trơn khuôn dập có gốc dầu thực vật chất lượng cao, kết hợp với các phụ gia lọc, xà phòng kim loại và a-xít béo để cung cấp đặc tính bôi trơn tuyệt hảo và kéo dài tuổi thọ khuôn.
Castrol Iloform PS 158 thích hợp cho các nguyên công dập sâu đối với đa số các loại thép, đặc biệt là thép không gỉ cũng như kim loại màu.
Castrol Iloform PS 158 là một hợp chất bôi trơn dạng sệt có màu trắng kem, bề mặt mịn màng. Khi pha với nước cứng hoặc nước mềm sẽ tạo ra một dung dịch nhũ tương dạng sữa, chất lượng cao bền vững.
Sản phẩm này có thể sử dụng ở dạng nguyên chất không pha nước hoặc sử dụng pha nước tùy theo độ khắc nghiệt của nguyên công áp dụng. Nồng độ pha bình thường từ khoảng 0 đến 10%.
Đối với các hợp kim đồng và đồng thì cần phải làm sạch ngay sau khi gia công áp lực.

Dầu cắt không pha

Dầu cắt không pha

Castrol Ilocut 480A

Castrol Ilocut 480A là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có chứa phụ gia cực áp clo và chất béo.
Dầu Castrol Ilocut 480A thích hợp sử dụng cho mọi loại máy tiện rê-von-ve, máy tiện thường, máy tiện nhiều dao, máy tiện bán tự động và các máy tiện tự động nhỏ.
Loại dầu này không làm ố bẩn và không gây ăn mòn hóa học trên các vật liệu hợp kim và đồng; đồng thời cũng thích hợp để gia công trên các vật liệu kim loại đen.
Ilocut 480APhương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,880
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt9,23
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C154
Độ ăn mòn đồng, 3 giờ/1000C

Không ố bẩn
Hàm lượng clo
% tl1,5
Hàm lượng chất béo
% tl40-45

Castrol Honilo 480

Castrol Honilo 480 là loại dầu tưới trơn không pha, có độ nhớt thấp, chủ yếu được khuyến nghị cho các nguyên công mài doa và gia công siêu tinh đối với nhiều loại vật liệu gia công khác nhau.
Castrol Honilo 480 cũng phù hợp với các nguyên công phay và tiện ở phụ tải nhẹ.
Castrol Honilo 480 với các phụ gia bôi trơn đặc biệt thích hợp trong gia công cơ khí đối với nhôm và các hợp kim nhôm,chúng cũng được sử dụng cho các nguyên công mài bề mặt của các bộ bánh răng nghiêng và thẳng.
Honilo 480Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,87
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt4,5
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C120
Phụ gia cực áp:
  • Sulphur
  • Esters
  A
C
Độ ăn mòn đồngIP 154 1a

Castrol Ilocut 480A

Castrol Ilocut 603 là loại dầu cắt không pha, gốc khoáng đã được sulphur hóa, không chứa Clo.
Castrol Ilocut 603 được khuyến nghị sử dụng rộng rãi trong các nguyên công gia công cơ khí nặng tải trên các loại thép có độ bền kéo lên đến 80 tấn, đặc biệt là các loại thép khó gia công.
Loại dầu này thường được sử dụng trên các máy tiện tự động nhiều trục, máy tiện bán tự động và máy tiện Rơ -vôn-ve.
Castrol Ilocut 603 rất thích hợp trong các nguyên công gia công bánh răng bằng phương pháp cắt lăn răng, bào răng, cà răng, cắt răng định hình và các nguyên công gia công ren và mài định hình. Hệ phụ gia trong dầu cũng hoạt động rất tốt trong nguyên công cán ren trên vật liệu thép. Loại dầu này cũng được sử dụng như một loại dầu chồn nguội đầu bu-lông.

Ilocut 603Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,88
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt33,0
Điểm chớp cháy cốc kínIP 34C180
Phụ gia cực áp:
  • Sulphur
  • Esters


A
C
Độ ăn mòn đồngIP 154
Ố màu

Castrol Honilo 981

Castrol Honilo 981 là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có phụ gia bôi trơn gốc ester nhằm bảo đảm chất lượng bề mặt gia công thép cứng và hợp kim nic-ken.
Castrol Honilo 981 thích hợp cho nguyên công gia công tinh trên các loại thép và kim loại màu.
Honilo 981Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200CASTM 1298Kg/l0,83
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt4,9
Điểm chớp cháy cốc kínIP 340C120
Phụ gia cực áp:
  • Esters


D
Độ ăn mòn đồngIP 154
1a


Ghi chú:
Phụ gia cực áp được phân cấp như sau:
A: <1%, B: 1-3%, C: 3-10%, D: 10-20%, E: >20%

Dầu xy-lanh hơi nước

Castrol Cresta SHS

Castrol Cresta SHS là loại dầu khoáng tinh khiết được pha chế để bôi trơn xy-lanh và van của động cơ hơi nước, nơi mà đặc tính khử nhũ được yêu cầu ở nhiệt độ cao.

Loại dầu này cũng phù hợp để bôi trơn cho các bộ bánh răng và các ổ đỡ làm việc ở chế độ tải nặng và tốc độ chậm.

Castrol Cresta Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,900
Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 C 220
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 980
Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 49
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 97
Điểm rót chảy ASTM D97 0C -9

Dầu nhớt tua-bin

Castrol Perfecto T

Castrol Perfecto T là dầu tua-bin dùng cho các loại tua-bin khí, hơi nước và nước. Chúng được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, kết hợp với các chất phụ gia đặc biệt tạo ra các đặc tính khử nhũ tương tốt, độ bền ôxy hóa cao, chống ăn mòn và chống tạo bọt tốt.

Castrol Perfecto T có nhiệt độ tự bốc cháy cao.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46
Perfecto TPhương pháp thửĐơn vịPerfecto T 32Perfecto T 32
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,870,88
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt3246
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,36,7
Chỉ số độ nhớtASTM D2270 102102
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D892
10/Nil10/Nil
Độ tách khí ở 500CASTM D3427Phút34
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C216220
Điểm rót chảyASTM D970C-12-12
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g<0,2<0,2
Print

Dầu nhớt truyền nhiệt

Castrol Perfecto HT 5

Castrol Perfecto HT 5 là loại dầu truyền nhiệt gốc khoáng có có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.
Dầu truyền nhiệt Castrol Perfeto HT 5 được khuyến cáo để sử dụng trong các hệ thống gia nhiệt không chịu cao áp, dầu tuần hoàn theo chu trình khép kín, nhiệt độ làm việc của dầu lên đến 3200C.
Dầu này được dùng rộng rãi trong nhiều quá trình sản xuất, trong lĩnh vực sưởi nóng, sấy khô, sản xuất hơi nước. Được sử dụng thay cho điện trong những ứng dụng như làm nóng khuôn ép, và dùng cho những sản phẩm cần được đun nóng khi sử dụng.

Perfecto HT 5Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,875
Độ nhớt động học ở 250CASTM D445cSt63,8
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt30,0
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,2
Nhiệt độ tự bốc cháyASTM E6590C420
Độ dẫn điện ở 150CASTM D130W/m 0C0,13
Nhiệt dung riêng ở 150C kJ/kg0C1,86
Khoảng chưng cất
Điểm sôi ban đầu
10% được chưng cất
90% được chưng cất
ASTM D1160C
0C
0C
367
403
462
Print

Dầu nhớt bàn trượt

Castrol Magna BD 68

Castrol Magna BD 68 là dầu máy được chế tạo từ dầu gốc khoáng tinh lọc và các phụ gia để kiểm soát đặc tính ma sát trong chuyển động bàn trượt của các máy công cụ.
Loại dầu này có đặc tính ma sát tốt, độ bám dính và độ bền màng dầu cao nên có thể dùng được trong điều kiện tải trọng lớn và vận tốc trượt nhỏ đối với cả hai loại đường dẫn trượt thẳng đứng hoặc nằm ngang.
Ngoài ra dầu này còn dùng được cho các hệ thống vít-me, các bánh răng của cơ cấu cấp liệu và các bàn phay được bôi trơn bằng dầu.
Độ nhớt: ISO VG 68

Magna BD 68Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt68
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt8,2
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C196