CASTROL BP MOBIL SHELL CALTEX TOTAL

Need Application Help? Give us a call -free- 0909 366 278 (Mr Phan)
CASTROL - BP -
MOBIL -SHELL -CALTEX -TOTAL lubricants
to carry on business
Email: ngocphanvt@gmail.com


Tìm kiếm Blog này

Đang tải...

Ngày 01 tháng 06 năm 2010

2013 CỦA MOBIL HIỆN ĐANG CÓ HÀNG

Dầu nhớt thủy lực

BP BARTRAN HV
BP ENERGOL HLP-HM
BP ENERGOL HLP-Z
BP ENERGOL HL-XP 32


BP BARTRAN HV
Dầu thủy lực không kẽm

BP Bartran HV là dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp, dùng cho các hệ thống thủy lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là các hệ thống thủy lực vận hành ngoài trời.

BP Bartrn HV có độ bền ô-xy hóa cao, bền nhiệt, dễ lọc và dải nhiệt độ làm việc rộng.

BP Bartran HV đáp ứng tiêu chuẩn DIN 51524 P.3 và yêu cầu kỹ thuật của các nhà sản xuất lớn về động cơ và máy bơm thủy lực như Desion HF-0; Vicker M-2950-S, I-286-S;Rexnord-Racine; Mannesmann Rexroth Hydromatik; Sigma-Rexrorth; Lucas.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Bartran HV
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,875
0,882
0,885
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
200
222
208
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
31,8
46,5
70,5
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
6,29
8,22
10,8
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
153
152
142
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-39
-36
-39
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
<0,22
<0,22
<0,23
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334

12
12
12



BP ENERGOL HLP-HM
Dầu thủy lực tính năng cao

BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục.

BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C; Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100

Energol HLP-HM
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
100
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,87
0,88
0,88
0,88
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
210
215
220
226
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
46
68
100
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,4
6,7
8,6
11,3
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
98
98
98
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-18
-15
-12
-12
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,6
0,6
0,6
0,6
Tính chống rỉ (B)
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
ASTM D130
-
1A
1A
1A
1A
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải đạt
10
10
10
10



BP ENERGOL HLP-Z
Dầu thủy lực

BP Energol HLP-Z là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp.
BP Energol HLP-Z được sử dụng cho các thiết bị thủy lực đòi hỏi tính năng chống ô-xi hóa và chống mài mòn tốt. Cũng thích hợp với những ứng dụng khác như bôi trơn các bánh răng chịu tải nhẹ và hệ thống tuần hoàn cần loại dầu nhờn có tính chống rỉ và chống ô-xi hóa.

BP Energol HLP-Z đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P. 2; Denison HF-2; VICKERS I-286-S và M-2950-S.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Energol HLP-Z
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,87
0,88
0,88
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
210
218
225
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
46
68
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,4
6,76
8,7
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
98
98
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-21
-18
-15
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,44
0,44
0,44
Tính chống rỉ (B)
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)
ASTM D130
-
1A
1A
1A
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải đạt
10
10
10



BP ENERGOL HL-XP 32
Dầu thủy lực đặc biệt chịu cực áp

BP Energol HL-XP 32 được chế tạo cho các hệ thống truyền động thủy động chung với bộ giảm tốc. Dầu này có chứa phụ gia cực áp chọn lọc để có tính chịu tải cao hơn các loại dầu thủy lực chống mài mòn thông thường.
Phụ gia làm tăng chỉ số độ nhớt giúp cho dầu có đặc tính nhớt - nhiệt rất tốt; ngoài ra còn có các phụ gia khác để ức chế ăn mòn và giảm thiểu bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí tốt.

BP Energol HL-XP 32 chủ yếu dùng trong đầu máy xe lửa. Các ứng dụng khác bao gồm xe tải và các thiết bị công trường hạng nặng sử dụng loại truyền động này. Dầu này cũng thích hợp cho các hệ thống bánh răng công nghiệp thông thường cần loại dầu bôi trơn có cùng độ nhớt.

BP Energol HL-XP 32 được công nhận bởi Voith Getriebe KG; MTU Motoren & Turbinen Union; Federal Railways - Đức.
Độ nhớt: ISO VG 32

Energol HL-XP 32
Phương pháp thử
Đơn vị
Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,876
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
216
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,4
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
108
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-30
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,2
Thử tải FZG (A/1

6.6/140)

Cấp tải đạt
>12 



Dầu nhớt động cơ công nghiệp

BP ENERGOL IC-HFX 404
BP ENERGOL IC-DG 40 S
BP VANELLUS MULTI-FLEET
BP VANELLUS MONOGRADE


BP ENERGOL IC-HFX 404

BP Energol IC-HFX 404 BP Energol IC-HFX 404 được dùng để bôi trơn các-te và xy-lanh động cơ diesel trung tốc chạy bằng dầu cặn hoặc nhiên liệu chưng cất có hàm lượng lưu huỳnh cao. Chúng còn được dùng để bôi trơn cho hầu hết các bộ giảm tốc dùng với động cơ diesel trung tốc. Được chấp nhận sử dụng cho các động cơ của hãng New Sulzer, MAN, B&W, Wartsila và Pielstick. Độ nhớt: SAE 40 Tiêu chuẩn kỹ thuật: API CD

Enegol IC-HFX 404
Phương pháp thử
Đơn vị
Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,915
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
215
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
133
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
13,5
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-6
Độ kiềm tổng (TBN)
ASTM D2896
mgKOH/g
40



BP ENERGOL IC-DG 40 S
Dầu động cơ khí đốt

BP Energol IC-DG S được dùng cho động cơ chạy bằng khí đốt đòi hỏi loại dầu bôi trơn có độ tro thấp.
Chất phụ gia tẩy rửa có độ tro thấp trong loại dầu này ngăn chặn sự hình thành các chất cặn rắn trên pit-tông và chung quanh các cửa xả khói.
BP Energol IC-DG S đáp ứng yêu cầu của tiêu chẩn MIL-L-2104B, API CC và của các nhà sản xuất động cơ khí như Caterpillar, Waukesha, Jenbacher Werker AG, MAN, MWM, Perkins, Ruston (GEC Alsthom).

Enegol IC-DG 40S
Phương pháp thử
Đơn vị
Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,889
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
260
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
137
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
13,7
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
96
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-18
Độ kiềm tổng (TBN)
ASTM D2896
mgKOH/g
4,5
Độ tro sun-phát
ASTM D874
% tl
0,48



BP VANELLUS MULTI-FLEET
Dầu nhờn động cơ đa năng

BP Vanellus Multi-Fleet là dầu nhớt động cơ diesel 15W-40 được thiết kế để sử dụng cho các động cơ diesel trong nhiều loại xe thương dụng. Nó được sử dụng thích hợp cho hầu hết các loại động cơ trong xe tải, xe buýt, phương tiện vận tải nhẹ và các xe máy thi công cơ giới.
BP Vanellus Multi-Fleet cũng thích hợp cho các loại động cơ xăng, vì vậy là loại dầu động cơ lý tưởng cho các đội xe hỗn hợp.

BP Vanellus Multi-Fleet đuợc nhiều nhà sản xuất động cơ công nhận sử dụng với thời gian thay nhớt dài hơn.

Tiêu chuẩn kỹ thuật
API CI-4 / SL
ACEA E3, E5, E7, A3
MB-Approval 228.3
MAN M3275
Volvo VDS-3
RVI RLD
MTU Type 2
Cummins CES 20076, 20077
Caterpillar ECF-2
Đáp ứng yêu cầu của Scania và DAF về chu kỳ thay dầu tiêu chuẩn.

Vanellus Multi-Fleet
Phương pháp thử
Đơn vị
15W-40
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,884
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
225
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
102,4
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
14,0
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
137
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-36
Độ kiềm tổng (TBN)
ASTM D2896
mgKOH/g
8,3
Độ tro sun-phát
ASTM D874
% tl
1,05


BP VANELLUS MONOGRADE
Dầu động cơ diesel đơn cấp

BP Vanellus Monograde là dầu động cơ sử dụng cho tất cả các động cơ diesel hút khí tự nhiên và loại có tua bin tăng áp, chúng cũng thích hợp cho các động cơ xăng.

BP Vanellue Monograde chứa các phụ gia chọn lọc chống mài mòn và giữ sạch động cơ, kết hợp với các tác nhân rất hữu hiệu chống gỉ, ức chế bọt và trung hòa các a-xít.

Loại dầu này còn được dùng cho các hệ thống thủy lực và truyền động trong các thiết bị cơ giới yêu cầu sử dụng dầu nhờn động cơ đơn cấp.


Độ nhớt : SAE 10W, 30, 40, 50
Tiêu chuẩn kỹ thuật : API CF/SF

Vanellus Monograde
Phương pháp thử
Đơn vị
10W
30
40
50
Khối lượng riêng ở 200C
ASTM 1298
Kg/l
0,878
0,884
0,891
0,893
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
226
240
244
250
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
40,8
98,6
154,2
198,4
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
6,7
11,5
14,6
18,0
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
122
102
100
99
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-24
-12
-12
-12
Độ kiềm tổng (TBN)
ASTM D2896
mgKOH/g
10,2
10,2
10,2
10,4
Độ tro sun-phát
ASTM D874
% tl
0,9
0,9
0,9
0,9



Dầu nhớt bánh răng công nghiệp

BP ENERGOL GR-XP
BP ENERSYN SG-XP
BP ENERGOL OGL 460



BP ENERGOL GR-XP
Dầu bánh răng công nghiệp

BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.

BP Energol GR-XP đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224.

Độ nhớt: ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000, 1500


Energol GR-XP
Phương pháp thử
Đơn vị
150
220
320
460
680
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,904
0,907
0,912
0,919
0,926
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
238
241
243
243
246
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
140
210
305
425
630
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
14,0
18,0
22,7
27,2
34,2
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
96
94
92
88
85
Tải trọng hàn dính 4 bi
-
Kg
230
240
240
250
260
Tải trọng Timken OK
-
lb
60/70
60/70
60/70
60/70
60/70
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải
>12
>12
>12
>12
>12
Thử nghiệm chống rỉ
ASTM D665B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt




BP ENERSYN SG-XP
Dầu bánh răng tổng hợp

BP Enersyn SG-XP là các loại dầu bôi trơn tổng hợp toàn phần gốc polyglycol, dùng trong bôi trơn tuần hoàn và có bể dầu của các bánh răng và ổ trục, đặc biệt trong các máy cán lớn làm việc ở nhiệt độ khối dầu cao và áp suất lớn.
BP Enersyn SG-XP thích hợp để bôi trơn ở nhiệt độ cao cho các hệ trục vít và ổ trục mà điều kiện bôi trơn màng mỏng có khuynh hướng làm tăng mòn rỗ dẫn tới mài mòn nhanh chóng các bánh vít bằng đồng thiếc.

Các loại dầu này cho phép kéo dài thời gian thay dầu và một vài nhà sản xuất còn sử dụng suốt tuổi thọ của thiết bị.
Được khuyến cáo dùng cho các thiết bị của David Brown, SEW Eurodrive,Flender, Bauer.

Độ nhớt: ISO VG 220, 460, 680

Enersyn SG-XP
Phương pháp thủ
Đơn vị
SG-XP 220
SG-XP 460
SG-XP 680
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
1,025
1,028
1,020
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
258
260
270
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
240
496
680
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
204
237
263
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-39
-33
-33
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
1,0
-
-
Tải trọng Timken OK
-
lb
75
75
75
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
IP 334
Cấp tải
>12
>12
>12
Thử tải FZG (A/8.3/1400C)
ASTM D665B
Cấp tải
>12
>12
>12


BP ENERGOL OGL 460
Chất bôi trơn bánh răng hở

BP Energol OGL 460 là chất bôi trơn nửa lỏng được chế tạo với công nghệ tiên tiến kết hợp các phụ gia cực áp và than chì phân tán mịn để tăng cường tính chịu tải.

Ngoài ra, BP Energol OGL 460 còn có tính bám dính và chống văng rất tốt trong những điều kiện khắc nghiệt.

BP Energol OGL 460 được khuyến cáo dùng cho các bánh răng hở kích thước lớn, chịu tải nặng, vận tốc từ chậm đến trung bình trong các ngành công nghiệp nặng như công nghiệp thép, xi măng, giấy, hóa chất và khai thác mỏ, kể cà các bánh răng vận hành ở nhiệt độ cao như các vành răng của lò xi măng và máy nghiền bi.


Energol OGL 460
Phương pháp thử
Đơn vị
Trị số tiêu biểu
Loại chất làm đặc


Lithium
Cấp NLGI


00
Hàm lượng than chì

% tl
8
Độ nhớt của dầu @ 400C
ASTM D445
cSt
500
Tải trọng Timken OK
ASTM D2509
lbs
35 (min.)
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
1,0
Cấp tải FZG
DIN 51354

12
Thử tải 4 bi
ASTM D2266
mm
0,4
Tải trọng 4 bi
ASTM D2596
kg
>800
Thử rỉ ASTM Rust
ASTM D1743

Đạt
Ăn mòn đồng
ASTM D4048

1A
Ăn mòn thép
FTM 5309

Không
Tổn thất bay hơi
ASTM D42
% tl
0,45– 0,50


Dầu nhớt tuần hoàn

BP ENERGOL CS
BP ENERGOL MGX
BP ENERGOL PM 220


BP ENERGOL CS
Dầu tuần hoàn

BP Energol CS là dầu gốc khoáng chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao, không phụ gia, có tính kháng ô-xy hóa và khử nhũ tốt, do đó, có tuổi thọ sử dụng dài và ít bị biến chất trong sử dụng.

BP Energol CS có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm hệ thống tuần hoàn như trong các máy cán, máy ép (cho cả ổ lăn và ổ trượt), bơm chân không, hộp giảm tốc đủ mọi kích thước thích hợp với dầu không cần chịu áp suất cao.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100, 150, 220


Energol CS
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
100
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,874
0,878
0,881
0,884
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
216
219
231
263
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
30
46
68
96
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,10
6,72
8,57
10,8
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
98
96
95
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-12
-9
-9
-9


BP ENERGOL MGX
Dầu ổ trục máy cán thép

BP Energol MGX là dầu tuần hoàn chất lượng cao được pha chế từ các thành phần dầu khoáng tinh lọc bằng dung môi và các phụ gia giúp cho dầu có độ bền màng dầu cao và các tính chất chống rỉ, chống mài mòn, chống cọ sướt, chống ô-xi hóa và tách nước rất tốt.
BP Energol MGX được chỉ định bôi trơn cho các máy cán thép dây không lật của hãng Morgan và hệ thống ổ trục cán phụ trợ.
BP Energol MGX đáp ứng các yêu cầu bôi trơn của hãng Morgan Construction, Mỹ.

Độ nhớt: ISO VG 100, 220

Enegol MGX
Phương pháp thử
Đơn vị
MGX 88
MGX 220
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,89
0,90
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
225
233
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
92
217
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
10,7
18,9
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
99
97
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-18
-15
Tính chống gỉ (khô và ướt)
ASTM D665a

Đạt
Đạt
Tính ăn mòn đồng (24h, 1210C)
ASTM D130

1a
1a
Thử tải FZG
ASTM D5182
Cấp tải
12
12


BP ENERGOL PM 220
Dầu máy làm giấy

BP Energol PM là loại dầu gốc khoáng dùng cho các hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong các máy làm giấy. Loại dầu này được pha chế bằng các loại dầu gốc và phụ gia chọn lọc để chống biến chất dầu trong quá trình sử dụng.

BP Energol PM có tính bền nhiệt và bền ô xi hóa thích hợp cho việc bôi trơn các ổ đũa của các máy sấy ở bộ phận sấy trong các máy giấy. Ngoài ra BP Energol PM còn có tính chống mài mòn thích hợp để bôi trơn các bánh răng.
Loại dầu này còn tính khử nhũ tốt giúp chống rỉ ngay cả khi tiếp xúc với nước và cũng tương hợp với phần lớn các kim loại màu và vật liệu làm kín trong các máy làm giấy.
Độ nhớt: ISO VG 220

Enegol PM 220
Phương pháp thử
Đơn vị
Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,90
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
233
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
217
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
18,9
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
97
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-15
Tính ăn mòn đồng (24h, 1210C)
ASTM D130

1a
Thử tải FZG
ASTM D5182
Cấp tải
12
Tính chống gỉ (khô và ướt)
ASTM D665

Đạt




















  1. • DẦU HÀNG HẢI
    Mobilgard

    • DẦU THỦY LỰC HÀNG HẢI

    Mobil DTE M

    • DẦU HỘP SỐ

    Mobilgear 600 XP
    Mobilegear XMP
    Mobil SHC 626
    Mobil Glygoyle
    Mobil Glygoyle HE

    • DẦU HỘP SỐ HỞ

    MobilTac
    Mobilgear OGL

    • DẦU ĐỘNG CƠ GAS

    Mobil Pegasus

    • DẦU TUẦN HOÀN

    Mobil Vacuoline
    Mobil Jet Oil II
    Mobil DTE oil
    Mobile DTE
    Mobil Vacuoline

    • DẦU THỦY LỰC

    Mobil Hydraulic AW
    Mobil DTE
    Mobil Velocite No
    Mobil Velocite
    Mobil Velocite HP
    Mobil Nyac FR 200D
    Mobil Pyrotec HFD 46
    Mobil 600w Super Cylinder

    • DẦU NÉN KHÍ

    Mobil Rarus
    Mobil Rarus SHC

    • DẦU CẮT GỌT

    Mobilmet 411
    Mobilcut 102
    Mobilcut 222

    • DẦU TRUYỀN NHIỆT

    Mobiltherm 605

    • DẦU MÁY KHOAN ĐÁ

    Mobil Almo

    • DẦU ĐƯỜNG TRƯỢT

    Mobil Vactra Oil No

    • DẦU CHỐNG GỈ

    Mobilarma 798

  2. • CÁC LOẠI KHÁC

    Mobil vacuum pump oil
    Mobil Faxam 32
    Mobil Pyrolube
    Gargoyle Arctic
    Vacmul EDM 2

    • MỠ BÔI TRƠN
  3. Mobilux EP
  4. Mobilgrease XHP
  5. Polyrex EM
  6. Mobiltermp SHC
  7. Mobilith SHC
  8. Mobil Grease FM 222
  9. Mobiltemp SHC 

  1. Mobil Aero HFS
    Mobil Grease 28
    Mobiltemp SHC 32
    Mobil Grease 27
    Beacon 325
    Mobil Jet Oil ll
    Mobil Avrex M Turbo 201
    RM 301 AA
    Mobil Aero HF
    Mobil Avrex S Turbo 256
    Mobil 355
    Mobil 244
    Mobil 244
    Mobil 633
    Mobil 633
    Mobil 633
    Mobil 246
    Mobil 246
    Mobil 522
    Mobil 523
    Mobilarma 247
    Mobil Glygoyle HE 320
    Mobil Aero HF
    Mobil Mist Lube 27
    Mobilgear 627
    Mobilgear 629
    Mobilgear 630
    Mobil Mist Lube 34
    Mobilgear 634
    Mobil DTE 13 M
    Mobil DTE 15 M
    Mobil DTE 11M
    Mobil DTE Excel 68
    Mobil DTE 798
    Mobil Vactra Oil Medium
    Mobiltherm 43
    Mobiltherm 603
    Mobiltherm 605
    Mobilux EP 0
    Mobilux EP 2
    Mobilube HD 80w/90
    Mobil DTE 22
    Mobilgrease 33
    Mobil DTE 25
    Mobil DTE 27
    Mobil DTE 24
    Mobil Arctic Turbine 150
    Mobil DTE 797
    Mobil Vactra Oil Light
    UNIVIS J13
    Mobil Aero HFA
    Mobil Jet Oil 254
    Mobil Jet Oil 291
    Mobil Aero Oil 100
    Mobil Aero Oil 80
    Mobilgrease CM-W
    Mobilgrease HP
    Mobilith AW 1
    Mobilgrease XHP 222
    Mobilith AW 2
    Mobilith SHC 460
    Mobilith SHC PM
    Mobilith SHC PM 460
    Mobilith SHC 220
    Mobilgrease XTC
    Mobilux EP 111
    Mobilux EP 004
    Mobilux EP 1
    Mobilux EP 0
    Mobilux EP 004
    Mobilgard 450 NC
    Mobil Glygoyle 460
    Mobil Glygoyle 680
    Mobil Rarus 827
    Mobil Rarus 829
    MobilRarus SHC 1024
    Mobil Rarus SHC 1025
    Mobil Rarus SHC 1026
    Mobil Rarus 427
    Mobiltemp 1
    Mobil DTE PM 150
    Mobil Paper Machine Oil (J&K)
    Mobil DTE PM 220
    Mobil Paper Machine Oil L
    Mobiltrans HD 10w
    Mobiltrans HD 30w
    Mobiltrans HD 50w
    Mobilgrease FM 102
    Mobilgrease FM 222
    Mobil DTE FM 100
    Mobil DTE FM 32
    Mobil DTE FM 46
    Mobil DTE FM 68
    DTE SHC 524
    DTE SHC 526
    Mobil Nyvac FR 200 D
    Mobil Velocite Oil No. 6
    Mobil Velocite Oil No. 2
    Mobil DTE Oil Heavy
    Mobil Vactra Oil Heavy
    Mobil DTE Oil Extra Heavy
    Mobil Vactra Oil Extra Heavy
    Mobil Vacuoline 128
    Mobil DTE Oil BB
    Mobil Vactra Oil BB
    Mobil Vacuoline 133
    Mobil DTE Oil AA
    Mobil Vactra Oil AA
    Mobil DTE Oil HH
    Mobil Vacuoline 146
    Mobil Pegasus 390
    Mobil Pegasus 801 SAE 30
    Mobil Pegasus 490
    Mobil Pegasus 801
    Mobil Pegasus 80 Super
    Mobil Pegasus 805 Super
    Mobil Pegasus Special 15w/40
    Mobil Pegasus Special CF 14w/40
    Mobil Pegasus 385
    Mobil Pegasus 426
    Mobil Pegasus 485
    Mobil Pegasus 805
    Mobil Pegasus 446
    Mobil Pegasus 489
    Mobil Pegasus 710
    Mobil Pegasus 1005
    Mobil Pegasus 426
    Mobil Pegasus 485
    Mobil Pegasus 805
    Mobil Pegasus 905
    Mobil Mist Lube 32
    Mobilgear 632
    Mobilgear 600 XP 68
    Mobilgear 626
    Mobilgear 600 XP 680
    Mobilgear 636
    Mobilgear 600 XP 150
    Mobilgear SHC 150
    Mobilgear SHC 1000
    Mobilgear SHC 1500
    Mobilgear SHC XMP 150
    Mobilgear 600 XP 220
    Mobilgear SHC 220
    Mobilgear SHC XMP 220
    Mobilgear 600 XP 320
    Mobilgear SHC 320
    Mobilgear SHC 3200
    Mobilgear SHC XMP 320
    Mobilgear 600 XP 460
    Mobilgear SHC 460
    Mobilgear SHC XMP 460
    Mobilgear SHC 680
    Mobilgear SHC 6800
    Mobil SHC 629
    Mobil SHC 630
    Mobil SHC 634
    Mobil SHC 626
    Mobil SHC 636
    Mobilgrease CM-P
    Mobilux EP 2 Moly
    Mobilgrease Moly 52
    Mobilgrease XHP 322 Mine
    Mobilith SHC 007
    Mobilux EP 460
    Mobilgrease 28
    Mobil Grease 29
    Mobil Aero HFA
    Mobilube SHC 75w/90
    Mobilube SHC 80w/140
    Mobiltrans SHC 50
    Mobilube HD 80w/90 LS
    Mobil DTE 28
    Mobil DTE 26
    Mobil DTE Excel 32
    Mobil DTE Excel 46
    Mobil DTE 18 M
    Mobil DTE 12
    Mobil DTE 16 M

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét