CASTROL BP MOBIL SHELL CALTEX TOTAL

Need Application Help? Give us a call -free- 0909 366 278 (Mr Phan)
CASTROL - BP -
MOBIL -SHELL -CALTEX -TOTAL lubricants
to carry on business
Email: ngocphanvt@gmail.com


Tìm kiếm Blog này

Đang tải...

Ngày 18 tháng 04 năm 2010

BP-ENERSYN-S 8000-Dầu máy nén khí BP

MÔ TẢ :
ENERSYN-S 8000 là chủng loại dầu máy nén khí tổng hợp tính năng cao, được pha chế bằng các loại dầu gốc polyalpha-olefin(PAO)có tính chống ô-xi hóa và chống tạo cặn tuyệt hảo .

CÁC LỢI ĐIỂM CHÍNH
* Thời gian sử dụng lâu
* Độ bền ô-xi hóa rất cao
* Làm sạch bên trong máy nén khí
* Tính tách nước và chống ăn mòn tuyệt hảo trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt
* Công thức phụ gia khô
ng chứa kẽm và bảo đảm dầu rất dễ đi qua lọc
* Tương hợp với các vật liệu làm kín trong máy nén khí
* Độ bay hơi thấp, do đó làm giảm lượng nhớt bị kéo dài khí
* Trộn lẫn được với dầu máy nén khí gốc khoáng .

ỨNG DỤNG :
ENERSYN-S 8000 được pha chế đặc biệt để sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt(nhiệt độ khí thoát/nhiệt độ dầu rất cao).
Dầu này còn thích hợp cho các máy nén khí pit-tông có nhiệt độ khí nén lên đến 220 độ C. Trong các điều kiện vận hành bình thường, dầu này có thể dùng được đến 8000 giờ và đôi khi lâu hơn, tuy nhiên cần theo dõi định kỳ tình trạng dầu .

ENERSYN-S 8000 tương hợp với các vật liệu bít kín thường dùng trong máy nén khí nhu cao su nitril, các chất liệu đàn hồi gốc fluo, slicon, polyuretan.Tuy nhiên nó không tương hợp với các vật bít làm bằng butadien styren(SBR) hoặc ethylen propylen(EPDM).

Dầu này đáp ứng các yêu cầu của Atlas Copco về thời gian vận hành 8000 giờ và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất máy nén khí của Mỹ .

CÁC ĐẶC TRƯNG TIÊU BIỂU :

ENERSYN-S 8000 - VG 32
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,833
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 243
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 32
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 6,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 144
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -68
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I :
*Trình tự II :
*Trình tự III:
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút :
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g)
*Căn %tl :
*Múc tăng độ nhớt ở 40 độ C % :

ENERSYN-S 8000 - VG 46
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,837
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 254
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 46
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 7,5
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 138
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -54
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Căn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

ENERSYN-S 8000 - VG 68
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,840
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 271
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 68
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 9,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 143
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -54
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Cặn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

ENERSYN-S 8000 - VG 100
-Khối lượng riêng ở 15 độ C (ASTM D1298) kg/l : 0,841
-Nhiệt độ chớp cháy (ASTM D92) độ C : 271
-Độ nhớt động học 40 độ C(ASTM D445) cSt : 100
-Độ nhớt động học 100 độ C(ASTM D445) cSt : 14,0
-Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): 145
-Nhiệt độ ngưng chảy (ASTM D97) độ C : -48
-Trị số trung hòa(ASTM D974) mgKOH/g : <0,2
-Tính chống rỉ (ASTM D665A): đạt
-Độ tạo bọt (ASTM D892) ml
*Trình tự I : 0/0
*Trình tự II : 0/0
*Trình tự III: 0/0
-Độ tách khí ở 50 độ C(IP 313) phút : 3,9
-Độ tách khí ở 54 độ C(ASTM D1401) ml : 40/40/0(2)
-Dầu/nước/nhũ tương(phút)thử nghiệm (ROCOT)
168 giờ ở 40 độ C)
*Độ axit tổng (mgKOH/g): 0,13
*Cặn %tl : 0,04
*Mức tăng độ nhớt ở 40 độ C % : 5,3

Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được, thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành1 quy cách .

Bao bì : phuy 209Lít và thùng 18Lít .

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét